
Selliguea hastata
Danh pháp khoa học chuẩn: Selliguea hastata (Thunb.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Selliguea hastata (Thunb.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.301 loài · trang 3/55

Danh pháp khoa học chuẩn: Selliguea hastata (Thunb.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Selliguea hastata (Thunb.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Schistochila blumei (Nees) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schistochila blumei (Nees) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma comatum (Nees) C.Gao Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma comatum (Nees) C.Gao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Sticherus flagellaris (Bory ex Willd.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Sticherus flagellaris (Bory ex Willd.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Soliva anthemifolia R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Soliva anthemifolia R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Staurogyne thyrsoidea (Nees) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Staurogyne thyrsoidea (Nees) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcolobus cambogensis Mc Hone & Livsh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcolobus cambogensis Mc Hone & Livsh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania ciliatospinosa Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania ciliatospinosa Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis mollis Pierre, 1887 Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis mollis Pierre, 1887 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia euosma W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia euosma W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Syrrhopodon parasiticus (Sw. ex Brid.) Besch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Syrrhopodon parasiticus (Sw. ex Brid.) Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Schisandra henryi C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Schisandra henryi C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Sycopsis sinensis Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sycopsis sinensis Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos odoratissima (Blume) Choisy ex Zoll. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos odoratissima (Blume) Choisy ex Zoll. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos stellaris Brand Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos stellaris Brand (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Scopellaria marginata (Blume) W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Scopellaria marginata (Blume) W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Schima sericans (Hand.-Mazz.) T.L.Ming Tên chấp nhận (Accepted Name): Schima sericans (Hand.-Mazz.) T.L.Ming (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Stewartia villosa Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stewartia villosa Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Scutellaria indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scutellaria indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Scutellaria yunnanensis H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scutellaria yunnanensis H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Sloanea sterculiacea (Benth.) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Sloanea sterculiacea (Benth.) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus williamsii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus williamsii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Saccoloma elegans Kaulf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saccoloma elegans Kaulf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sapindus rarak DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sapindus rarak DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.