Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tên khoa học bắt đầu bằng “T”

665 loài · trang 1/28

Me (Tamarindus indica) Phổ biến

Me

Tamarindus indica

Me (danh pháp khoa học Tamarindus indica L.) là loài duy nhất trong chi Tamarindus, thuộc họ Đậu (Fabaceae) — họ thực vật lớn nhất trong giới thực vật có hoa, bao gồm cả các loại đ

Dễ trồng 1825 ngày Fabaceae
Ca cao (Theobroma cacao) Phổ biến

Ca cao

Theobroma cacao

Ca cao (Theobroma cacao) — ‘thức ăn của các vị thần’ — là cây công nghiệp cho hạt ca cao, nguyên liệu chính của sô-cô-la. Có nguồn gốc Trung-Nam Mỹ, ca cao được đưa vào Việt Nam từ

Trung bình 1095 ngày Malvaceae
Kèn hồng (Tabebuia rosea)

Kèn hồng

Tabebuia rosea

Tên tiếng Việt: Kèn hồng Danh pháp khoa học: Tabebuia rosea Chi (Genus): Tabebuia | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Trung bình 730 ngày Bignoniaceae
Ngọc bút (Tabernaemontana divaricata)

Ngọc bút

Tabernaemontana divaricata

Tên tiếng Việt: Ngọc bút Danh pháp khoa học: Tabernaemontana divaricata Chi (Genus): Tabernaemontana | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân b

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Vạn thọ (Tagetes erecta)

Vạn thọ

Tagetes erecta

Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Me ngọt (Tamarindus indica cultivars)

Me ngọt

Tamarindus indica cultivars

Tên tiếng Việt: Me ngọt Danh pháp khoa học: Tamarindus indica cultivars Chi (Genus): Tamarindus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Rêu Java (Taxiphyllum barbieri)

Rêu Java

Taxiphyllum barbieri

Tên tiếng Việt: Rêu Java Danh pháp khoa học: Taxiphyllum barbieri Chi (Genus): Ectropothecium | Họ (Family): Hypnaceae Phân nhóm chuyên ngành: Rêu thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Hypnaceae
Cây thiên lý (Telosma cordata)

Cây thiên lý

Telosma cordata

Tên tiếng Việt: Cây thiên lý Danh pháp khoa học: Telosma cordata Chi (Genus): Telosma | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châ

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Bàng biển (Terminalia catappa)

Bàng biển

Terminalia catappa

Tên tiếng Việt: Bàng biển Danh pháp khoa học: Terminalia catappa Chi (Genus): Terminalia | Họ (Family): Combretaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 730 ngày Combretaceae
Bàng Đài Loan (Terminalia mantaly)

Bàng Đài Loan

Terminalia mantaly

Tên tiếng Việt: Bàng Đài Loan Danh pháp khoa học: Terminalia mantaly Chi (Genus): Terminalia | Họ (Family): Combretaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 730 ngày Combretaceae
Cát đằng (Thunbergia grandiflora)

Cát đằng

Thunbergia grandiflora

Tên tiếng Việt: Cát đằng Danh pháp khoa học: Thunbergia grandiflora Chi (Genus): Thunbergia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Cây không khí ionantha (Tillandsia ionantha)

Cây không khí ionantha

Tillandsia ionantha

Tên tiếng Việt: Cây không khí ionantha Danh pháp khoa học: Tillandsia ionantha Chi (Genus): Tillandsia | Họ (Family): Bromeliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây không khí Nguồn gốc p

Trung bình 180 ngày Bromeliaceae
Cây không khí xerographica (Tillandsia xerographica)

Cây không khí xerographica

Tillandsia xerographica

Tên tiếng Việt: Cây không khí xerographica Danh pháp khoa học: Tillandsia xerographica Chi (Genus): Tillandsia | Họ (Family): Bromeliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây không khí sưu

Khó 365 ngày Bromeliaceae
Cây sơn ta (Toxicodendron vernicifluum)

Cây sơn ta

Toxicodendron vernicifluum

Tên tiếng Việt: Cây sơn ta Danh pháp khoa học: Toxicodendron vernicifluum Chi (Genus): Toxicodendron | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Thài lài tím (Tradescantia pallida)

Thài lài tím

Tradescantia pallida

Tên tiếng Việt: Thài lài tím Danh pháp khoa học: Tradescantia pallida Chi (Genus): Tradescantia | Họ (Family): Commelinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Commelinaceae
Thài lài sọc (Tradescantia zebrina)

Thài lài sọc

Tradescantia zebrina

Tên tiếng Việt: Thài lài sọc Danh pháp khoa học: Tradescantia zebrina Chi (Genus): Tradescantia | Họ (Family): Commelinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu/rủ Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Commelinaceae
Cây kim quýt (Triphasia trifolia)

Cây kim quýt

Triphasia trifolia

Tên tiếng Việt: Cây kim quýt Danh pháp khoa học: Triphasia trifolia Chi (Genus): Triphasia | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/ quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Lúa mì (Triticum aestivum)

Lúa mì

Triticum aestivum

Tên tiếng Việt: Lúa mì Danh pháp khoa học: Triticum aestivum Chi (Genus): Triticum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Poaceae
Tulip (Tulipa spp.)

Tulip

Tulipa spp.

Tên tiếng Việt: Tulip Danh pháp khoa học: Tulipa spp. Chi (Genus): Tulipa | Họ (Family): Liliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa củ Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Tulip (Tulipa spp

Trung bình 180 ngày Liliaceae
Lài trâu (Tabernaemontana bovina)

Lài trâu

Tabernaemontana bovina

Tabernaemontana bovina Lour. (Fl. Cochinch.: 118, 1790) là tên được chấp nhận, thuộc họ Apocynaceae (La bố ma). Tên Việt là Lài trâu hoặc Ớt làn lá nhỏ; tên Lài trâu cũng dùng cho

Trung bình 365 ngày Apocynaceae
Tadehagi triquetrum (Tadehagi triquetrum)

Tadehagi triquetrum

Loài Tadehagi (Tadehagi triquetrum) (danh pháp khoa học: Tadehagi triquetrum) thuộc chi Tadehagi, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài n

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Tetracera sarmentosa (Tetracera sarmentosa)

Tetracera sarmentosa

Loài Tetracera (Tetracera sarmentosa) (danh pháp khoa học: Tetracera sarmentosa) thuộc chi Tetracera, họ thực vật Dilleniaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF)

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Tabernaemontana alternifolia (Tabernaemontana alternifolia)

Tabernaemontana alternifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana alternifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana alternifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Apocynaceae
Tabernaemontana bufalina (Tabernaemontana bufalina)

Tabernaemontana bufalina

Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana bufalina Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana bufalina Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Apocynaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.