
Wijkia hornschuchii
Danh pháp khoa học chuẩn: Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum Tên chấp nhận (Accepted Name): Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
97 loài · trang 4/5

Danh pháp khoa học chuẩn: Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum Tên chấp nhận (Accepted Name): Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Wijkia deflexifolia (Mitt. ex Renauld & Cardot) H.A.Crum Tên chấp nhận (Accepted Name): Wijkia deflexifolia (Mitt. ex Renauld & Cardot) H.A.Crum (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Wurdemannia miniata (Spreng.) Feldmann & Hamel Tên chấp nhận (Accepted Name): Wurdemannia miniata (Spreng.) Feldmann & Hamel (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Wendlandia paniculata (Roxb.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wendlandia paniculata (Roxb.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Wijkia tanytricha (Mont.) H.A.Crum Tên chấp nhận (Accepted Name): Wijkia tanytricha (Mont.) H.A.Crum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Wurfbainia villosa (Lour.) Škorničk. & A.D.Poulsen Tên chấp nhận (Accepted Name): Wurfbainia villosa (Lour.) Škorničk. & A.D.Poulsen (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Wendlandia formosana Cowan Tên chấp nhận (Accepted Name): Wendlandia formosana Cowan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Willughbeia edulis Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Willughbeia edulis Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Wikstroemia meyeniana Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wikstroemia meyeniana Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Wollastonia biflora (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wollastonia biflora (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Wendlandia uvariifolia Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Wendlandia uvariifolia Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Wendlandia tinctoria (Roxb.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wendlandia tinctoria (Roxb.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Wrightia dubia (Sims) Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrightia dubia (Sims) Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Wallichia gracilis Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wallichia gracilis Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Wahlenbergia marginata (Thunb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wahlenbergia marginata (Thunb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Wisteriopsis eurybotrya (Drake) J.Compton & Schrire Tên chấp nhận (Accepted Name): Wisteriopsis eurybotrya (Drake) J.Compton & Schrire (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura robusta Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura robusta Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Waltheria indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Waltheria indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Woodwardia japonica (L.fil.) Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Woodwardia japonica (L.fil.) Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Wikstroemia indica (L.) C.A.Mey. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wikstroemia indica (L.) C.A.Mey. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Wrightia laevis
Danh pháp khoa học chuẩn: Wrightia laevis Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrightia laevis Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Loài Wrightia (Wrightia pubescens) (danh pháp khoa học: Wrightia pubescens) thuộc chi Wrightia, họ thực vật Apocynaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Wrightia antidysenterica
Tên tiếng Việt: Mai vạn phúc Danh pháp khoa học: Wrightia antidysenterica Chi (Genus): Wrightia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự

Wodyetia bifurcata
Tên tiếng Việt: Cau đuôi chồn Danh pháp khoa học: Wodyetia bifurcata Chi (Genus): Wodyetia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.