Zanthoxylum acanthopodium
Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum acanthopodium DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum acanthopodium DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
18 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum acanthopodium DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum acanthopodium DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum armatum DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum armatum DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum asiaticum (L.) Appelhans, Groppo & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum asiaticum (L.) Appelhans, Groppo & J.Wen (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum avicennae (Lam.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum avicennae (Lam.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum bungeanum Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum bungeanum Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum collinsiae Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum collinsiae Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum cucullatipetalum Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum cucullatipetalum Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum dimorphophyllum Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum dimorphophyllum Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum dissitum Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum dissitum Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum fagara (L.) Sarg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum fagara (L.) Sarg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum laetum Drake Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum laetum Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum myriacanthum Wall. ex Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum myriacanthum Wall. ex Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum nitidum (Roxb.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum nitidum (Roxb.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum rhetsa (Roxb.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum rhetsa (Roxb.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum scandens Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum scandens Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum tragodes (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum tragodes (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus cambodiana Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus cambodiana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Phổ biến Ziziphus mauritiana
Táo ta (danh pháp khoa học Ziziphus mauritiana Lam.) thuộc chi Ziziphus, họ Táo (Rhamnaceae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Nam Á và Đông Nam Á, được trồng trọt từ rất lâu đời t
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.