
Zingiber thorelii
Danh pháp khoa học chuẩn: Zingiber thorelii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zingiber thorelii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
104 loài · trang 4/5

Danh pháp khoa học chuẩn: Zingiber thorelii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zingiber thorelii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Zingiber yersinii Škorničk., H.Ð.Tran & Rybková Tên chấp nhận (Accepted Name): Zingiber yersinii Škorničk., H.Ð.Tran & Rybková (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Zingiber zerumbet (L.) Roscoe ex Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zingiber zerumbet (L.) Roscoe ex Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Zinnia elegans Jacq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zinnia elegans Jacq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Zippelia begoniifolia Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Zippelia begoniifolia Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Zizania latifolia (Griseb.) Hance ex F.Muell. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zizania latifolia (Griseb.) Hance ex F.Muell. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus attopensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus attopensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus brunoniana C.B.Clarke ex Brandis Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus brunoniana C.B.Clarke ex Brandis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus cambodiana Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus cambodiana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus elegans Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus elegans Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus hoaensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus hoaensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus jujuba Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus jujuba Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus laui Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus laui Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Phổ biến Ziziphus mauritiana
Táo ta (danh pháp khoa học Ziziphus mauritiana Lam.) thuộc chi Ziziphus, họ Táo (Rhamnaceae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Nam Á và Đông Nam Á, được trồng trọt từ rất lâu đời t

Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus nummularia (Burm.fil.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus nummularia (Burm.fil.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus oenoplia (L.) Mill., 1768 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus oenoplia (L.) Mill., 1768 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus oenopolia (L.) Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus oenopolia (L.) Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus poilanei Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus poilanei Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus rugosa Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus rugosa Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Zollingeria dongnaiensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Zollingeria dongnaiensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Zoopsis liukiuensis Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zoopsis liukiuensis Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Zornia diphylla (L.) Pers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zornia diphylla (L.) Pers. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Zornia gibbosa Span. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zornia gibbosa Span. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Zostera japonica Asch. & Graebn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zostera japonica Asch. & Graebn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.