
Vitex tripinnata
Danh pháp khoa học chuẩn: Vitex tripinnata (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitex tripinnata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 623/634

Danh pháp khoa học chuẩn: Vitex tripinnata (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitex tripinnata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Vitis balansaeana Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitis balansaeana Planch. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Vitis balansana Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitis balansana Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Vitis flexuosa Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitis flexuosa Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Vitis hancockii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitis hancockii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Vitis heyneana Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitis heyneana Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Vitis retordii Rom.Caill. ex Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitis retordii Rom.Caill. ex Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Vitis vinifera
Tên tiếng Việt: Nho Danh pháp khoa học: Vitis vinifera Chi (Genus): Vitis | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Nho (Vitis

Vitis vinifera cultivars
Tên tiếng Việt: Nho xanh Danh pháp khoa học: Vitis vinifera cultivars Chi (Genus): Vitis | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á

Danh pháp khoa học chuẩn: Volkameria inermis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Volkameria inermis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Voyria spruceana Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Voyria spruceana Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Vrydagzynea albida (Blume) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Vrydagzynea albida (Blume) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Vrydagzynea formosana Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Vrydagzynea formosana Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Wahlenbergia marginata (Thunb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wahlenbergia marginata (Thunb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Wallichia gracilis Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wallichia gracilis Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Wallichia nana Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wallichia nana Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura bonii Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura bonii Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura pinnata Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura pinnata Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura poilanei Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura poilanei Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura robusta Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura robusta Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura trichostemon Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura trichostemon Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura villosa Wall. ex Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura villosa Wall. ex Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Waltheria indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Waltheria indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Warburgiella leptocarpos (Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Warburgiella leptocarpos (Schwägr.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.