
Arisaema pierreanum
Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema pierreanum Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema pierreanum Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
211 loài · trang 5/9

Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema pierreanum Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema pierreanum Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema pingbianense H.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema pingbianense H.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema roxburghii Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema roxburghii Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema siamicum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema siamicum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema victoriae V.D.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema victoriae V.D.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema wattii Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema wattii Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Bucephalandra spp.
Tên tiếng Việt: Bucep Danh pháp khoa học: Bucephalandra spp. Chi (Genus): Bucephalandra | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Danh pháp khoa học chuẩn: Caladium bicolor (Aiton) Vent. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caladium bicolor (Aiton) Vent. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Caladium humboldtii (Raf.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Caladium humboldtii (Raf.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Colocasia esculenta
Tên tiếng Việt: Khoai môn Danh pháp khoa học: Colocasia esculenta Chi (Genus): Colocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Colocasia esculenta cultivars
Tên tiếng Việt: Khoai sọ Danh pháp khoa học: Colocasia esculenta cultivars Chi (Genus): Colocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Danh pháp khoa học chuẩn: Colocasia fallax Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Colocasia fallax Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Colocasia lihengiae C.L.Long & K.M.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Colocasia lihengiae C.L.Long & K.M.Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Colocasia mannii Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Colocasia mannii Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Colocasia menglaensis J.T.Yin, H.Li & Z.F.Xu Tên chấp nhận (Accepted Name): Colocasia menglaensis J.T.Yin, H.Li & Z.F.Xu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Colocasia spongifolia P.J.Matthews, V.D.Nguyen, Q.Fang & C.L.Long Tên chấp nhận (Accepted Name): Colocasia spongifolia P.J.Matthews, V.D.Nguyen, Q.Fang &

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocoryne crispatula Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocoryne crispatula Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocoryne lingua Becc. ex Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocoryne lingua Becc. ex Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Cryptocoryne vietnamensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocoryne vietnamensis I.Hertel & H.Mühlberg Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocoryne vietnamensis I.Hertel & H.Mühlberg (Tình trạng danh pháp: ACCE

Cryptocoryne wendtii
Tên tiếng Việt: Tiêu thảo Danh pháp khoa học: Cryptocoryne wendtii Chi (Genus): Cryptocoryne | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Sr

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtosperma merkusii (Hassk.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtosperma merkusii (Hassk.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Dieffenbachia seguine
Tên tiếng Việt: Vạn niên thanh Danh pháp khoa học: Dieffenbachia seguine Chi (Genus): Dieffenbachia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê
Phổ biến Epipremnum aureum
Trầu bà (Epipremnum aureum) — Pothos hoặc Devil's Ivy trong tiếng Anh — là cây cảnh nội thất phổ biến NHẤT Việt Nam và thế giới nhờ cực kỳ dễ trồng, lọc không khí tốt (được NASA xế

Danh pháp khoa học chuẩn: Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.