Cyperus dipsacoides
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus dipsacoides (Schumach.) Bauters Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus dipsacoides (Schumach.) Bauters (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
354 loài · trang 6/15
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus dipsacoides (Schumach.) Bauters Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus dipsacoides (Schumach.) Bauters (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus distans L.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus distans L.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus dubius Rottb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus dubius Rottb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus elatus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus elatus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus eragrostis Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus eragrostis Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus exaltatus Retz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus exaltatus Retz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus filiformis Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus filiformis Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus flavidus Retz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus flavidus Retz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus fulvoalbescens T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus fulvoalbescens T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus fuscus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus fuscus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus halpan J.Kern, 1974 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus halpan J.Kern, 1974 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus haspan L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus haspan L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus helferi Boeckeler Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus helferi Boeckeler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus hortensis (Salzm. ex Steud.) Dorr Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus hortensis (Salzm. ex Steud.) Dorr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus hyalinus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus hyalinus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus imbricatus Retz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus imbricatus Retz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus iria L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus iria L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus javanicus Houtt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus javanicus Houtt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus kuntzei Boeckeler Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus kuntzei Boeckeler (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus laxus Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus laxus Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus leptocarpus (F.Muell.) Bauters Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus leptocarpus (F.Muell.) Bauters (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus leucocephalus Retz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus leucocephalus Retz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus maderaspatanus Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus maderaspatanus Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Cyperus malaccensis
Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.