Calyptrochaeta boniana
Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
17 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta japonica (Cardot & Thér.) Z.Iwats. & Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta japonica (Cardot & Thér.) Z.Iwats. & Nog. (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob. (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta remotifolia (Müll.Hal.) Z.Iwats., B.C.Tan & Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta remotifolia (Müll.Hal.) Z.Iwats., B.C.Tan &

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia marginata Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia marginata Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia splachnoides (Sm.) Hook. & Taylor Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia splachnoides (Sm.) Hook. & Taylor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia waniana (B.C.Tan & P.J.Lin) B.C.Ho & L.Pokorny Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia waniana (B.C.Tan & P.J.Lin) B.C.Ho & L.Pokorny (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum brevicuspis M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum brevicuspis M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum cuspidatum (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum cuspidatum (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum mittenii Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum mittenii Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum montagneanum (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum montagneanum (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac. (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum nigricaule Mitt. ex Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum nigricaule Mitt. ex Bosch & Sande Lac. (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum osterwaldii M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum osterwaldii M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum spathulatum (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum spathulatum (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum tortile Dozy & Molk. ex Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum tortile Dozy & Molk. ex Bosch & Sande Lac. (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum undulatum Dozy & Molk. ex Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum undulatum Dozy & Molk. ex Bosch & Sande Lac. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Ephemeropsis tjibodensis K.I.Goebel Tên chấp nhận (Accepted Name): Ephemeropsis tjibodensis K.I.Goebel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.