Dryopteris pseudosparsa
Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris pseudosparsa Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris pseudosparsa Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
164 loài · trang 5/7
Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris pseudosparsa Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris pseudosparsa Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris scottii (Bedd.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris scottii (Bedd.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris sieboldii (T.Moore) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris sieboldii (T.Moore) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris stenolepis (Baker) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris stenolepis (Baker) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris subtriangularis (C.Hope) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris subtriangularis (C.Hope) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris varia (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris varia (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris wallichiana (Spreng.) Hyl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris wallichiana (Spreng.) Hyl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum angulatum (Blume) T.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum angulatum (Blume) T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Elaphoglossum annamense C.Chr. & Tardieu là loài dương xỉ thuộc chi Elaphoglossum (tên tiếng Anh của chi: tonguefern). Tên này được công bố năm 1939 trong Notul. Syst. (Paris) 8: 2
Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum blumeanum (Fée) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum blumeanum (Fée) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum callifolium (Blume) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum callifolium (Blume) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum commutatum (Mett. ex Kuhn) Alderw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum commutatum (Mett. ex Kuhn) Alderw. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum malayense Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum malayense Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum marginatum (Wall. ex Fée) T.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum marginatum (Wall. ex Fée) T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum sinii C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum sinii C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum stelligerum (Wall. ex Baker) T.Moore ex Alston & Bonner Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum stelligerum (Wall. ex Baker) T.Moore ex

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum yoshinagae (Yatabe) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum yoshinagae (Yatabe) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Lastreopsis tenera (R.Br.) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Lastreopsis tenera (R.Br.) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomagramma lomarioides (Blume) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomagramma lomarioides (Blume) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Lomagramma sorbifolia (Willd.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomagramma sorbifolia (Willd.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pleocnemia conjugata (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleocnemia conjugata (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pleocnemia irregularis (C.Presl) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleocnemia irregularis (C.Presl) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Pleocnemia macrodonta (C.Presl ex Fée) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleocnemia macrodonta (C.Presl ex Fée) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.