Galactia vietnamensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Galactia vietnamensis Thuan Tên chấp nhận (Accepted Name): Galactia vietnamensis Thuan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
693 loài · trang 15/29
Danh pháp khoa học chuẩn: Galactia vietnamensis Thuan Tên chấp nhận (Accepted Name): Galactia vietnamensis Thuan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Geissaspis cristata Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Geissaspis cristata Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Gleditsia australis Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gleditsia australis Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Gleditsia fera (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gleditsia fera (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Gleditsia pachycarpa Balansa ex Drake Tên chấp nhận (Accepted Name): Gleditsia pachycarpa Balansa ex Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Gleditsia rolfei S.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Gleditsia rolfei S.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Gliricidia sepium (Jacq.) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Gliricidia sepium (Jacq.) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Phổ biến Glycine max
Đậu tương (Glycine max — đậu nành) là cây họ Đậu cung cấp đạm thực vật quan trọng nhất thế giới. Việt Nam có lịch sử trồng đậu tương lâu đời nhưng diện tích đã giảm mạnh (từ ~200.0
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona auricoma (Graham ex Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona auricoma (Graham ex Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona griffithiana (Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona griffithiana (Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Grona harmsii (Schindl.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona harmsii (Schindl.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Loài Grona (Grona heterocarpos) (danh pháp khoa học: Grona heterocarpos) thuộc chi Grona, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Grona heterophylla
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona heterophylla (Willd.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona heterophylla (Willd.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona reticulata (Champ. ex Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona reticulata (Champ. ex Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona retroflexa (L.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona retroflexa (L.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Grona rubra (Lour.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona rubra (Lour.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona schubertiae (H.Ohashi) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona schubertiae (H.Ohashi) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona strigillosa (Schindl.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona strigillosa (Schindl.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: AC
Grona styracifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona styracifolia (Osbeck) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona styracifolia (Osbeck) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Grona triflora (L.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona triflora (L.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Guilandina bonduc L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guilandina bonduc L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Guilandina minax (Hance) G.P.Lewis Tên chấp nhận (Accepted Name): Guilandina minax (Hance) G.P.Lewis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnocladus angustifolius (Gagnep.) J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnocladus angustifolius (Gagnep.) J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnocladus chinensis Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnocladus chinensis Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.