
Melicope accedens
Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
129 loài · trang 5/6

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena lansium (Lour.) Skeels Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena lansium (Lour.) Skeels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Harrisonia perforata (Blanco) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harrisonia perforata (Blanco) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum hirsutum Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum hirsutum Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Glycosmis parviflora (Sims) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Glycosmis parviflora (Sims) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium trichotomum Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium trichotomum Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia buxifolia (Poir.) Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia buxifolia (Poir.) Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum asiaticum (L.) Appelhans, Groppo & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum asiaticum (L.) Appelhans, Groppo & J.Wen (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Glycosmis pentaphylla (Retz.) Corrêa Tên chấp nhận (Accepted Name): Glycosmis pentaphylla (Retz.) Corrêa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum falcatum (Lour.) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum falcatum (Lour.) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum nitidum (Roxb.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum nitidum (Roxb.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum minutum (G.Forst.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum minutum (G.Forst.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus medica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus medica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum avicennae (Lam.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum avicennae (Lam.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope pteleifolia (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope pteleifolia (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley (Tình trạng danh ph

Clausena excavata
Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena excavata Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena excavata Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus ×aurantium L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus ×aurantium L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Loài Acronychia (Acronychia pedunculata) (danh pháp khoa học: Acronychia pedunculata) thuộc chi Acronychia, họ thực vật Rutaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBI

Citrus reticulata cultivars
Tên tiếng Việt: Quýt đường không hạt Danh pháp khoa học: Citrus reticulata cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân b

Citrus maxima cultivars
Tên tiếng Việt: Bưởi đào Danh pháp khoa học: Citrus maxima cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Citrus limon
Tên tiếng Việt: Chanh vàng Danh pháp khoa học: Citrus limon Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Chanh v

Citrus medica var. sarcodactylis
Tên tiếng Việt: Phật thủ Danh pháp khoa học: Citrus medica var. sarcodactylis Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Citrus latifolia
Tên tiếng Việt: Chanh không hạt Danh pháp khoa học: Citrus latifolia Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.