Phổ biến Chè
Camellia sinensis
Chè (Camellia sinensis) là cây công nghiệp dài ngày cho búp lá chế biến trà — ngành chè Việt Nam đứng top 7 thế giới về sản lượng (~190 nghìn tấn khô/năm), diện tích ~120.000 ha, x
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
83 loài · trang 3/4
Phổ biến Camellia sinensis
Chè (Camellia sinensis) là cây công nghiệp dài ngày cho búp lá chế biến trà — ngành chè Việt Nam đứng top 7 thế giới về sản lượng (~190 nghìn tấn khô/năm), diện tích ~120.000 ha, x
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Ng

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tadungensis Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tadungensis Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia taliensis (W.W.Sm.) Melch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia taliensis (W.W.Sm.) Melch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tonkinensis (Pit.) Cohen-Stuart Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tonkinensis (Pit.) Cohen-Stuart (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tsaii Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tsaii Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tsingpienensis Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tsingpienensis Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia yokdonensis Dung bis & Hakoda Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia yokdonensis Dung bis & Hakoda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia yunnanensis (Pit.) Cohen-Stuart Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia yunnanensis (Pit.) Cohen-Stuart (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora axillaris (Roxb. ex Ker Gawl.) Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora axillaris (Roxb. ex Ker Gawl.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora balansae (Pit.) Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora balansae (Pit.) Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora bidoupensis (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora bidoupensis (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Cur

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora gigantiflora (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora gigantiflora (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, C

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora gioii Luu, Tich & H.Tran Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora gioii Luu, Tich & H.Tran (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora huongiana Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora huongiana Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora intricata (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora intricata (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Curry &

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora longicarpa (Hung T.Chang) Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora longicarpa (Hung T.Chang) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora nivea Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora nivea Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrenaria diospyricarpa Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrenaria diospyricarpa Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrenaria hirta (Hand.-Mazz.) H.Keng Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrenaria hirta (Hand.-Mazz.) H.Keng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Pyrenaria jonquieriana
Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrenaria jonquieriana Laness. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrenaria jonquieriana Laness. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrenaria multisepala (Merr. & Chun) H.Keng Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrenaria multisepala (Merr. & Chun) H.Keng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrenaria poilaneana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrenaria poilaneana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrenaria serrata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrenaria serrata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.