
Lithocarpus dinhensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus dinhensis (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus dinhensis (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp: AC
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
634 loài · trang 20/27

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus dinhensis (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus dinhensis (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp: AC
Mangifera dongnaiensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera dongnaiensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera dongnaiensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Lithocarpus cerifer
Lithocarpus cerifer (Hickel & A.Camus) A.Camus là tên chấp nhận thuộc họ Fagaceae (bộ Fagales), công bố ở Rivière Sci. 18: 40 (1931). Synonym: Pasania cerifera Hickel & A.Camus. Tê

Danh pháp khoa học chuẩn: Aponogeton robinsonii A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Aponogeton robinsonii A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Spondias pinnata (L.fil.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Spondias pinnata (L.fil.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia langbianensis (Gagnep.) P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia langbianensis (Gagnep.) P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena lansium (Lour.) Skeels Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena lansium (Lour.) Skeels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum camusii (Thér.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum camusii (Thér.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Castanopsis cerebrina
Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis cerebrina (Hickel & A.Camus) Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis cerebrina (Hickel & A.Camus) Barnett (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus umbellatus (Arn.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus umbellatus (Arn.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Pegia sarmentosa (Lecomte) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pegia sarmentosa (Lecomte) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus pseudosundaicus (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus pseudosundaicus (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus farinulentus (Hance) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus farinulentus (Hance) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis chevalieri Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis chevalieri Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus pachycarpus (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus pachycarpus (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Harrisonia perforata (Blanco) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harrisonia perforata (Blanco) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis dongchoensis Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis dongchoensis Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis annamensis Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis annamensis Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus proboscideus (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus proboscideus (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera caloneura Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera caloneura Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum hirsutum Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum hirsutum Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.