Actinodaphne cambodiana
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne cambodiana (Lecomte, 2023) de Kok, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne cambodiana (Lecomte, 2023) de Kok, 2023 (Tình trạng danh
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
634 loài · trang 5/27
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne cambodiana (Lecomte, 2023) de Kok, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne cambodiana (Lecomte, 2023) de Kok, 2023 (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma camphorata Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma camphorata Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Aegle marmelos (L.) Corrêa Tên chấp nhận (Accepted Name): Aegle marmelos (L.) Corrêa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris tonkinensis (Hayata) J.M.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris tonkinensis (Hayata) J.M.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisocampium cumingianum C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisocampium cumingianum C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisocampium niponicum (Mett.) Yea C.Liu, W.L.Chiou & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisocampium niponicum (Mett.) Yea C.Liu, W.L.Chiou & M.Kato (

Danh pháp khoa học chuẩn: Aponogeton lakhonensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Aponogeton lakhonensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Aponogeton robinsonii A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Aponogeton robinsonii A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Artemisia campestris L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Artemisia campestris L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra campanulata Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra campanulata Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk Tên chấp nhận (Accepted Name): Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia buxifolia (Poir.) Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia buxifolia (Poir.) Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia ceylanica (Arn.) Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia ceylanica (Arn.) Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia citroides Pierre ex Engl. & Prantl Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia citroides Pierre ex Engl. & Prantl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia dasycarpa C.C.Huang Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia dasycarpa C.C.Huang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia guillauminii Swingle Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia guillauminii Swingle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia kwangtungensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia kwangtungensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia monophylla (Roxb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia monophylla (Roxb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia rotundifolia (Thwaites) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia rotundifolia (Thwaites) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia sessiliflora Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia sessiliflora Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.