
Musa ornata
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa ornata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa ornata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 379/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Musa ornata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa ornata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinanga humilis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinanga humilis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinanga kontumensis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinanga kontumensis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Carex trichophylla Nelmes Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex trichophylla Nelmes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex commixta Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex commixta Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Eleocharis spiralis
Danh pháp khoa học chuẩn: Eleocharis spiralis (Rottb.) Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eleocharis spiralis (Rottb.) Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus cuspidatus Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus cuspidatus Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus leucocephalus Retz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus leucocephalus Retz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus tenuiculmis Boeckeler Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus tenuiculmis Boeckeler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Scleria novae-hollandiae Boeckeler Tên chấp nhận (Accepted Name): Scleria novae-hollandiae Boeckeler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Scleria kerrii Turrill Tên chấp nhận (Accepted Name): Scleria kerrii Turrill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Fimbristylis leptoclada Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fimbristylis leptoclada Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Fimbristylis polytrichoides (Retz.) Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Fimbristylis polytrichoides (Retz.) Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Plicanthus hirtellus (F.Weber) R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plicanthus hirtellus (F.Weber) R.M.Schust. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichocolea tomentella (Ehrh.) Dumort. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichocolea tomentella (Ehrh.) Dumort. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Notoscyphus lutescens (Lehm. & Lindenb.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Notoscyphus lutescens (Lehm. & Lindenb.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella uncinata (Desv. ex Poir.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella uncinata (Desv. ex Poir.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Cupressus lusitanica Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cupressus lusitanica Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphyscium mucronifolium Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphyscium mucronifolium Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Isopterygium propaguliferum Toyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Isopterygium propaguliferum Toyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Wijkia clastobryoides (Tixier) Ninh Tên chấp nhận (Accepted Name): Wijkia clastobryoides (Tixier) Ninh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegiella menadensis (Sande Lac.) E.B.Bartram Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegiella menadensis (Sande Lac.) E.B.Bartram (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Sinskea flammea (Mitt.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Sinskea flammea (Mitt.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Neodicladiella pendula (Sull.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Neodicladiella pendula (Sull.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.