
Cyperus sanguinolentus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus sanguinolentus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus sanguinolentus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 426/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus sanguinolentus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus sanguinolentus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex balansae Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex balansae Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Carex kucyniakii Raymond Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex kucyniakii Raymond (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Fimbristylis fuscoides C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Fimbristylis fuscoides C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania ericoides (Nees) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania ericoides (Nees) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas lindstromii S.L.Yang, K.D.Hill & T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas lindstromii S.L.Yang, K.D.Hill & T.H.Nguyên (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium perscabrum Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium perscabrum Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosteleum boschii (Dozy & Molk.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosteleum boschii (Dozy & Molk.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosteleum stigmosum Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosteleum stigmosum Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Papillidiopsis macrosticta (Broth. & Paris) W.R.Buck & B.C.Tan Tên chấp nhận (Accepted Name): Papillidiopsis macrosticta (Broth. & Paris) W.R.Buck & B.C.T
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyptodontopsis leveillei (Thér.) P.Rao & Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyptodontopsis leveillei (Thér.) P.Rao & Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Oedicladium fragile Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Oedicladium fragile Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratodictyon intricatum (C.Agardh) R.E.Norris Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratodictyon intricatum (C.Agardh) R.E.Norris (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Phaius duongae Aver, V.C.Nguyen & Vuong, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Phaius duongae Aver, V.C.Nguyen & Vuong, 2023 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL

Danh pháp khoa học chuẩn: Isodrepanium arcuatum (Bosch & Sande Lac.) J.J.Wang & Y.Jia Tên chấp nhận (Accepted Name): Isodrepanium arcuatum (Bosch & Sande Lac.) J.J.Wang & Y.Jia (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Sandea japonica Steph. ex Yoshin. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sandea japonica Steph. ex Yoshin. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania pseudojavanica Vilnet & Bakalin Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania pseudojavanica Vilnet & Bakalin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Yakushimabryum subintegrum (Tixier) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Yakushimabryum subintegrum (Tixier) H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptogonium nitidum (Nog.) H.Akiyama & B.C.Tan Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptogonium nitidum (Nog.) H.Akiyama & B.C.Tan (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Phoebe petelotii Kosterm. ex H.H.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Phoebe petelotii Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix rubicunda (Alderw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix rubicunda (Alderw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris fauriei Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris fauriei Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sohmaea diffusa (DC.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Sohmaea diffusa (DC.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Lychnocephalus sellovii (Sch.Bip.) Loeuille, Semir & Pirani Tên chấp nhận (Accepted Name): Lychnocephalus sellovii (Sch.Bip.) Loeuille, Semir & Pirani (Tì
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.