
Rungia burmanica
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia burmanica (C.B.Clarke) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia burmanica (C.B.Clarke) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 471/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia burmanica (C.B.Clarke) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia burmanica (C.B.Clarke) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia chinensis Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia chinensis Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia clauda (Benoist) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia clauda (Benoist) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia eberhardtii (Benoist) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia eberhardtii (Benoist) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia evrardii Benoist Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia evrardii Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Rungia gialaiensis thuộc họ Acanthaceae, chi Rungia. Đây là loài mới, được mô tả năm 2021 trên Phytotaxa 500(4): 294–300 (Hai, Hoan, Lin, Deng, Choudhary & Lee). POWO ghi nhận đây

Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia khasiana T.Anderson Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia khasiana T.Anderson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia latior Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia latior Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia monetaria (Benoist) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia monetaria (Benoist) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia parviflora (Retz.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia parviflora (Retz.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia pectinata (L.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia pectinata (L.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia pierrei Benoist Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia pierrei Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia tonkinensis Benoist Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia tonkinensis Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia yunnanensis H.S.Lo Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia yunnanensis H.S.Lo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ruppia brevipedunculata Shuo Yu & Hartog Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruppia brevipedunculata Shuo Yu & Hartog (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Ruppia maritima L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruppia maritima L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Russelia equisetiformis Schltdl. & Cham. Tên chấp nhận (Accepted Name): Russelia equisetiformis Schltdl. & Cham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia coriacea Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia coriacea Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia dielsii H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia dielsii H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia fasciculata Lecomte ex L.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia fasciculata Lecomte ex L.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia limoniacea Wall. ex Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia limoniacea Wall. ex Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia olacifolia Stapf ex Koidz., 1936 Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia olacifolia Stapf ex Koidz., 1936 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia parviflora Wall. ex Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia parviflora Wall. ex Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia swinhoei Hemsl. ex Forbes & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia swinhoei Hemsl. ex Forbes & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.