
Acrochaetium yamadae
Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium yamadae (Garbary) Y.Lee & I.K.Lee, 1988 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium yamadae (Garbary) Y.Lee & I.K.Lee, 1988 (Tình trạng danh
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 206/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium yamadae (Garbary) Y.Lee & I.K.Lee, 1988 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium yamadae (Garbary) Y.Lee & I.K.Lee, 1988 (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium liagorae Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium liagorae Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Lomentaria hakodatensis Yendo Tên chấp nhận (Accepted Name): Lomentaria hakodatensis Yendo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Pterocladia parva Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterocladia parva (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Pterocladiella caerulescens (Kütz.) Santel. & Hommers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterocladiella caerulescens (Kütz.) Santel. & Hommers. (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Branchioglossum prostratum Tên chấp nhận (Accepted Name): Branchioglossum prostratum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Caloglossa leprieurii (Mont.) G.Martens Tên chấp nhận (Accepted Name): Caloglossa leprieurii (Mont.) G.Martens (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Nitophyllum adhaerens (Mont.) M.J.Wynne Tên chấp nhận (Accepted Name): Nitophyllum adhaerens (Mont.) M.J.Wynne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Lophosiphonia prostrata (Harv.) Falkenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lophosiphonia prostrata (Harv.) Falkenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia delicatula Hollenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia delicatula Hollenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Dasya anastomosans (Weber Bosse) M.J.Wynne, 2002 Tên chấp nhận (Accepted Name): Dasya anastomosans (Weber Bosse) M.J.Wynne, 2002 (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Dasya baillouviana (Gmelin) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dasya baillouviana (Gmelin) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Corallophila kleiwegii Weber Bosse, 1923 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corallophila kleiwegii Weber Bosse, 1923 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplothamnion jolyi C.van den Hoek, 1978 Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplothamnion jolyi C.van den Hoek, 1978 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. Tên chấp nhận (Accepted Name): Antithamnionella graeffei (Grunow) Athanas. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Griffithsia heteromorpha Kütz., 1863 Tên chấp nhận (Accepted Name): Griffithsia heteromorpha Kütz., 1863 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Carpopeltis maillardii (Mont. & Millardet) Chiang, 1970 Tên chấp nhận (Accepted Name): Carpopeltis maillardii (Mont. & Millardet) Chiang, 1970 (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Neogoniolithon oblimans (Heydrich) P.C.Silva Tên chấp nhận (Accepted Name): Neogoniolithon oblimans (Heydrich) P.C.Silva (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Neogoniolithon trichotomum Tên chấp nhận (Accepted Name): Neogoniolithon trichotomum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolithon boergesenii (Foslie) Foslie Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolithon boergesenii (Foslie) Foslie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolithon reinboldii (Weber Bosse & Foslie) Foslie Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolithon reinboldii (Weber Bosse & Foslie) Foslie (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Bangia fuscopurpurea (Dillwyn) Lyngbye Tên chấp nhận (Accepted Name): Bangia fuscopurpurea (Dillwyn) Lyngbye (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium caudatum G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium caudatum G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium cuneatum Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium cuneatum Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.