Calycularia crispula
Danh pháp khoa học chuẩn: Calycularia crispula Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calycularia crispula Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 332/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Calycularia crispula Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calycularia crispula Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Conocephalum salebrosum Szweyk., Buczk. & Odrzyk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Conocephalum salebrosum Szweyk., Buczk. & Odrzyk. (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Tsuga dumosa (D.Don) Eichler Tên chấp nhận (Accepted Name): Tsuga dumosa (D.Don) Eichler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Keteleeria davidiana (Bertrand) Beissn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Keteleeria davidiana (Bertrand) Beissn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Platycladus orientalis (L.) Franco Tên chấp nhận (Accepted Name): Platycladus orientalis (L.) Franco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Taxodium distichum (L.) Rich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxodium distichum (L.) Rich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Isopterygium bancanum (Sande Lac.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Isopterygium bancanum (Sande Lac.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosteleum subcucullifolium Paris & Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosteleum subcucullifolium Paris & Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosteleum annamense Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosteleum annamense Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium downii (Dixon) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium downii (Dixon) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Entodontopsis pygmaea (Paris & Broth.) W.R.Buck & Ireland Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodontopsis pygmaea (Paris & Broth.) W.R.Buck & Ireland (Tình t
Danh pháp khoa học chuẩn: Claopodium prionophyllum (Müll.Hal.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Claopodium prionophyllum (Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Trachypodopsis formosana Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trachypodopsis formosana Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Thamnobryum subserratum (Hook. ex Harv.) Nog. & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thamnobryum subserratum (Hook. ex Harv.) Nog. & Z.Iwats. (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Neckera pennata Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neckera pennata Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrhobryum latifolium (Bosch & Sande Lac.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrhobryum latifolium (Bosch & Sande Lac.) Mitt. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucobryum candidum (Brid. ex P.Beauv.) Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucobryum candidum (Brid. ex P.Beauv.) Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Syrrhopodon spiculosus Hook. & Grev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Syrrhopodon spiculosus Hook. & Grev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes afzelii Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes afzelii Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium philippinense (Mont.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium philippinense (Mont.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Symphyodon perrottetii Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symphyodon perrottetii Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea esperi Bory Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea esperi Bory (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.