Viscum monoicum
Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum monoicum Roxb. ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum monoicum Roxb. ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 337/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum monoicum Roxb. ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum monoicum Roxb. ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Phlegmariurus tetrastichus (Kunze) A.R.Field & Bostock Tên chấp nhận (Accepted Name): Phlegmariurus tetrastichus (Kunze) A.R.Field & Bostock (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum glandulosum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum glandulosum Lindl. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Harmandia mekongensis Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harmandia mekongensis Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Lespedeza cuneata (Dum.Cours.) G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Lespedeza cuneata (Dum.Cours.) G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia xanthochymus Hook.fil. ex J.Anderson Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia xanthochymus Hook.fil. ex J.Anderson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Jania spectabilis (Harvey ex Grunow) J.H.Kim, Guiry & H.-G.Choi, 2007 Tên chấp nhận (Accepted Name): Jania spectabilis (Harvey ex Grunow) J.H.Kim, Guiry &

Danh pháp khoa học chuẩn: Justicia leptostachya Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Justicia leptostachya Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia pexa Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia pexa Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepidozia fauriana Stephani Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepidozia fauriana Stephani (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Byttneria aspera Colebr., 1824 Tên chấp nhận (Accepted Name): Byttneria aspera Colebr., 1824 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Clematis gouriana Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clematis gouriana Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Neolepidozia wallichiana (Gottsche) Fulford & J.Taylor Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolepidozia wallichiana (Gottsche) Fulford & J.Taylor (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Gelidiophycus divaricatus (G.Martens) G.H.Boo, J.K.Park & S.M.Boo, 2013 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gelidiophycus divaricatus (G.Martens) G.H.Boo, J.K.

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila fordiana Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila fordiana Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Chara australis R.Br., 1810 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chara australis R.Br., 1810 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Vachellia harmandiana (Pierre) Maslin, Seigler & Ebinger Tên chấp nhận (Accepted Name): Vachellia harmandiana (Pierre) Maslin, Seigler & Ebinger (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris peranema Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris peranema Li Bing Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia oreodoxa Chun & F.Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia oreodoxa Chun & F.Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Illicium parviflorum Michx. Tên chấp nhận (Accepted Name): Illicium parviflorum Michx. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia emarginata Reinw., Blume & Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia emarginata Reinw., Blume & Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris longipes D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris longipes D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia lineata (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia lineata (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia spinomarginata Suksathan & J.Parn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia spinomarginata Suksathan & J.Parn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.