Phaius duongae
Danh pháp khoa học chuẩn: Phaius duongae Aver, V.C.Nguyen & Vuong, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Phaius duongae Aver, V.C.Nguyen & Vuong, 2023 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 474/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Phaius duongae Aver, V.C.Nguyen & Vuong, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Phaius duongae Aver, V.C.Nguyen & Vuong, 2023 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL

Danh pháp khoa học chuẩn: Isodrepanium arcuatum (Bosch & Sande Lac.) J.J.Wang & Y.Jia Tên chấp nhận (Accepted Name): Isodrepanium arcuatum (Bosch & Sande Lac.) J.J.Wang & Y.Jia (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Sandea japonica Steph. ex Yoshin. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sandea japonica Steph. ex Yoshin. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Scapania pseudojavanica Vilnet & Bakalin Tên chấp nhận (Accepted Name): Scapania pseudojavanica Vilnet & Bakalin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Yakushimabryum subintegrum (Tixier) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Yakushimabryum subintegrum (Tixier) H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptogonium nitidum (Nog.) H.Akiyama & B.C.Tan Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptogonium nitidum (Nog.) H.Akiyama & B.C.Tan (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Phoebe petelotii Kosterm. ex H.H.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Phoebe petelotii Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix rubicunda (Alderw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix rubicunda (Alderw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris fauriei Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris fauriei Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sohmaea diffusa (DC.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Sohmaea diffusa (DC.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Lychnocephalus sellovii (Sch.Bip.) Loeuille, Semir & Pirani Tên chấp nhận (Accepted Name): Lychnocephalus sellovii (Sch.Bip.) Loeuille, Semir & Pirani (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptochilus strictus (Lindl.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptochilus strictus (Lindl.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum sunipia J.J.Verm., Schuit. & de Vogel Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum sunipia J.J.Verm., Schuit. & de Vogel (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra cylindrica Vislobokov & Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra cylindrica Vislobokov & Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptopetalum pteritum (Blume) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptopetalum pteritum (Blume) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Phalaenopsis hygrochila J.M.H.Shaw Tên chấp nhận (Accepted Name): Phalaenopsis hygrochila J.M.H.Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Rungia monetaria (Benoist) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Rungia monetaria (Benoist) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea hirsuta (Gagnep.) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea hirsuta (Gagnep.) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Dysoxylum juglans (Hance) Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dysoxylum juglans (Hance) Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Lindera annamensis H.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindera annamensis H.Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Senegalia pennata (L.) Maslin Tên chấp nhận (Accepted Name): Senegalia pennata (L.) Maslin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia virescens Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia virescens Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria ebenina (C.Chr.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria ebenina (C.Chr.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.