
Bambusa vulgaris
Bambusa vulgaris
Tên gọi khác: Bambusa (Bambusa vulgaris)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Bambusa.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7661971
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Ninh Bình, Hòa Bình, Bình Dương, Hà Nam, Hồ Chí Minh city, Lâm Đồng, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 976G+7CW, Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam; Hoa Lư, Vietnam; Lang Van Hoa, Hanoi, Ha Noi, VN; Đường Lê Quý Đôn, Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; CXW2+3PQ, Liêm Sơn, Thanh Liêm District, Hà Nam, Vietnam; Cà phê Rita, Phường Bình An, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 231m – 231m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Thành SUS, Dolordebarriga, Cory Whitney, Phan Vũ Phúc Lân, tanyahh1, Kin Kỳ Ơii.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 976G+7CW, Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam; Hoa Lư, Vietnam; Lang Van Hoa, Hanoi, Ha Noi, VN; Đường Lê Quý Đôn, Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; CXW2+3PQ, Liêm Sơn, Thanh Liêm District, Hà Nam, Vietnam; Cà phê Rita, Phường Bình An, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Lư, Vietnam, Lang Van Hoa, Hanoi, Ha Noi, VN, CXW2+3PQ, Liêm Sơn, Thanh Liêm District, Hà Nam, Vietnam, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Vietnam, Cuc Phong, Nho Quan District, Ninh Bình Province 432857, Vietnam, Hanoi.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: 976G+7CW, Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam, Plants of indo-china, hue, annam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Madagui Forest City.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Đường Lê Quý Đôn, Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam, Cà phê Rita, Phường Bình An, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Thuận An, Ho Chi Minh City.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl. in Vietnam (27 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bambusa vulgaris (Bambusa vulgaris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bambusa-bambusa-vulgaris (truy cập 21/10/2026).







