Capillipedium assimile
Capillipedium assimile
Tên gọi khác: Capillipedium (Capillipedium assimile)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Capillipedium assimile (Steud.) A.Camus
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Capillipedium assimile (Steud.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Capillipedium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4106183
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mac Landmark.; 沙巴至藤桥途中(离沙巴3-4km); [Annam: Sud de Pri-Doup Pro: du Haut Donai]; Tonkin: Le Pou Nhou tis de Lai Chau.; [N. du Tonkin.; Le Pou Nhou pre de Lai Chân le.]; [Annam: Massif de Braïan, pres de.; Djiring, pri du Haut Donaï].
- Độ cao phân bố ghi nhận: 550m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 1999.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, 中越考察队, Poilane, M., Poilane M, Poilane, M.E., Evrard F.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mac Landmark.; 沙巴至藤桥途中(离沙巴3-4km); [Annam: Sud de Pri-Doup Pro: du Haut Donai]; Tonkin: Le Pou Nhou tis de Lai Chau.; [N. du Tonkin.; Le Pou Nhou pre de Lai Chân le.]; [Annam: Massif de Braïan, pres de.; Djiring, pri du Haut Donaï].
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mac Landmark., Tonkin: Le Pou Nhou tis de Lai Chau..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Capillipedium assimile (Steud.) A.Camus in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Capillipedium assimile (Capillipedium assimile). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capillipedium-capillipedium-assimile (truy cập 21/10/2026).







