
Capillipedium parviflorum
Capillipedium parviflorum
Tên gọi khác: Capillipedium (Capillipedium parviflorum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Capillipedium parviflorum (R.Br.) Stapf
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Capillipedium parviflorum (R.Br.) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Capillipedium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4106001
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Annam, Gia Lai, Lâm Dông, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ban Ke, Ngoc Chein, Son La; M'Drak, 5 km W of Road to Buon Ma Thuot.; Buon Me Thuot-Pleiku Road, 16 km from Road to Phu Thien.; Road to Buon Me Thuot.; Da Lat, 2 km S of; Buon Me Thuot-Pleiku Road, 22 km from Road to Phu Thien..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; R. P. J. de Kok; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Hacker JB, J.B. Hacker, Nguyen van Khiêm, 阮登, Poilane E.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ban Ke, Ngoc Chein, Son La; M'Drak, 5 km W of Road to Buon Ma Thuot.; Buon Me Thuot-Pleiku Road, 16 km from Road to Phu Thien.; Road to Buon Me Thuot.; Da Lat, 2 km S of; Buon Me Thuot-Pleiku Road, 22 km from Road to Phu Thien..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ban Ke, Ngoc Chein, Son La, Canton de Cao Phong, Lang son. Indo-Chine..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: M'Drak, 5 km W of Road to Nha Trang., 15km East of M'Drak, road to Nha Trang, Dac Lac Province..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Me Thuot-Pleiku Road, 16 km from Road to Phu Thien., Gia Lai, Da Lat, 2 km S of, Buon Me Thuot-Pleiku Road, 22 km from Road to Phu Thien., 16km from Buon Me Thuot - Pleiku Road; road to Phu Thien, Gia Lai Province., 2km South of Da Lat, Lam Dong Province..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Capillipedium parviflorum (R.Br.) Stapf in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Capillipedium parviflorum (Capillipedium parviflorum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capillipedium-capillipedium-parviflorum (truy cập 21/10/2026).







