
Centotheca lappacea
Centotheca lappacea
Tên gọi khác: Centotheca (Centotheca lappacea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Centotheca lappacea (L.) Desv.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Centotheca lappacea (L.) Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Centotheca.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2706433
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 65 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Hoa Binh, Thai Nguyen, Phu Yen, Da Nang, South Central Coast, Phu Tho.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam; Ba Na-Nui Chua, Da Nang; Phu Tho Province (富壽省). Xuan Son Community (春山公社). Du Village. Xuan Son Natl. Park (春山國家公園).Ten Mountain; Nghe An Prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, Ban Nha village; Thuong Lung:Vo Nhai Dist;Thai Nguyen Province:North of Vietnam; F2.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Facundo Varela Barros, Fomichev C.I., Nuraliev M.S.|Kopylov-Guskov Yu.O.|Lyskov D.F., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J., Peng, Ching-I (彭鏡毅), Nguyen, V.D.; Vu X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; de Kok R.P.J., Utteridge T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 65 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam; Ba Na-Nui Chua, Da Nang; Phu Tho Province (富壽省). Xuan Son Community (春山公社). Du Village. Xuan Son Natl. Park (春山國家公園).Ten Mountain; Nghe An Prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, Ban Nha village; Thuong Lung:Vo Nhai Dist;Thai Nguyen Province:North of Vietnam; F2.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam, Phu Tho Province (富壽省). Xuan Son Community (春山公社). Du Village. Xuan Son Natl. Park (春山國家公園).Ten Mountain, Thuong Lung:Vo Nhai Dist;Thai Nguyen Province:North of Vietnam, Hoa Binh, 2 km from Bong., Toût claire. Entre Thai Nguyen et Long Hit. Tonkin..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Na-Nui Chua, Da Nang, Nghe An Prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, Ban Nha village, [Míu Bach ma, station; d'altitude un few au hed de Huê], Pagode de Soc Son., Hue and Vicinity, Hue and Vicinity..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Centotheca lappacea (L.) Desv. in Vietnam (65 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Centotheca lappacea (Centotheca lappacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/centotheca-centotheca-lappacea (truy cập 21/10/2026).







