
chít
Thysanolaena latifolia
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Thysanolaena latifolia (Roxb. ex Hornem.) Honda
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Thysanolaena latifolia (Roxb. ex Hornem.) Honda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Thysanolaena.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4124764
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 67 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tĩnh, Lâm Đồng, Đồng Nai, Bình Phước, Quang Tri, Thai Nguyen, Hoa Binh, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남; Lạc Dương, Vietnam; Ward 4, Da Lat, Lam Dong, VN; Tân Phú, VN-DN, VN; Bù Gia Mập, Bình Phước, Вьетнам; 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: onidiras-iNaturalist, Andreas Berger, mnsj, Dmitry Ivanov, Eugene Popov, Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 67 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남; Lạc Dương, Vietnam; Ward 4, Da Lat, Lam Dong, VN; Tân Phú, VN-DN, VN; Bù Gia Mập, Bình Phước, Вьетнам; 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lau Thurong Municipality, east of La The town, Thai Nguyen, Hoa Binh, Tonkin: Le Pou Nhou tis de Lai Chau..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남, Huc Nghi, La To, Daknong District. Quang Tri, Dukrong, Hu? Nghi, La To, Hue and Vicinity, Plants of Annam, Indo-China. Mt. Bani. (Mt Bani is in the main coast range about 25km from Tourane). [Tourane = Da Nang 16 04 N 108 14 E]..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, Vietnam, Ward 4, Da Lat, Lam Dong, VN, 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer, VN, Đắk Lắk Province, B20. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae. Склон южной экспозиции, с Lycopodium и Brainea insignis == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Slope of south aspect, with Lycopodium and Brainea insignis, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Secondary grassland and shrub associations on river valley slopes on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tân Phú, VN-DN, VN, Bù Gia Mập, Bình Phước, Вьетнам, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Thysanolaena latifolia (Roxb. ex Hornem.) Honda in Vietnam (67 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
chít (Thysanolaena latifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chit (truy cập 21/10/2026).







