Eragrostis tenella (Eragrostis tenella)
Đã đối chiếu nguồn Cây lương thực & hoa màu

Eragrostis tenella

Eragrostis tenella

Tên gọi khác: Eragrostis (Eragrostis tenella)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Eragrostis tenella (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Eragrostis tenella (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Eragrostis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2705426

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, Đồng Tháp, 羲安, South Central Coast.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dien Bien Phu, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN; Phường 3, Tân Bình, Ho Chi Minh City, Vietnam; Khu định cư Tân Quy Đông, Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; RP98+769, Cư xá Thanh Đa, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Trường THCS Hoàng Hoa Thám, 135 Hoàng Hoa Thám, Phường 13, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 15m – 15m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: aleksei_korolev, tnhan1406, dothuong148, sucker69420, Phan Vũ Phúc Lân, Hakiri.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dien Bien Phu, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN; Phường 3, Tân Bình, Ho Chi Minh City, Vietnam; Khu định cư Tân Quy Đông, Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; RP98+769, Cư xá Thanh Đa, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Trường THCS Hoàng Hoa Thám, 135 Hoàng Hoa Thám, Phường 13, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dien Bien Phu, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Indo-China. Hanoi., Asia. Indo China. Beziéres. Environs d'Hanoi..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: South Viet Nam. Naval Support Activity Hospital on Tien-Sha Peninsula 3 miles south of I Corps Da Nang River Bridge. About 0.5 miles from the ocean., Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity (Tourane is on the coast about 100kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species). Common in open places., Indo-China Hue and Vicinity., PLANTS OF ANNAM, INDO-CHINA TOURANE AND VICINITY (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.), Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue). Common in open places., Tourane (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dien Bien Phu, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN, Phường 3, Tân Bình, Ho Chi Minh City, Vietnam, Khu định cư Tân Quy Đông, Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, RP98+769, Cư xá Thanh Đa, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, Trường THCS Hoàng Hoa Thám, 135 Hoàng Hoa Thám, Phường 13, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Eragrostis tenella (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult. in Vietnam (44 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Eragrostis tenella (Eragrostis tenella). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eragrostis-eragrostis-tenella (truy cập 21/10/2026).

Lúa (Oryza sativa) Phổ biến

Lúa

Oryza sativa

Lúa (Oryza sativa) là cây lương thực số 1 Việt Nam — quốc gia xuất khẩu gạo top 3 thế giới (Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam), kim ngạch xuất khẩu vượt 4.5 tỉ USD/năm, đảm bảo an ninh lươ

Trung bình 100 ngày Poaceae
Ngô (Zea mays) Phổ biến

Ngô

Zea mays

Ngô (Zea mays — bắp ở miền Nam) là cây lương thực-công nghiệp quan trọng thứ 2 sau lúa, diện tích ~900.000 ha, sản lượng ~4.5 triệu tấn/năm — không đủ nhu cầu chăn nuôi (cần ~10 tr

Dễ trồng 95 ngày Poaceae
Sả (Cymbopogon citratus) Phổ biến

Sả

Cymbopogon citratus

Sả (Cymbopogon citratus) là cây gia vị-dược liệu phổ biến khắp Việt Nam, gắn liền với phở, bò kho, ốc luộc, chả cá Lã Vọng. Cây thân cỏ to, mọc thành bụi cao 60–150cm; lá dài hẹp d

Dễ trồng 180 ngày Poaceae
Mía (Saccharum officinarum) Phổ biến

Mía

Saccharum officinarum

Mía (Saccharum officinarum) là cây công nghiệp ngắn ngày họ Hoà thảo, sản xuất đường sucrose chủ lực. Diện tích mía Việt Nam ~150.000 ha (giảm từ ~300.000 ha thời kỳ đỉnh), sản lượ

Dễ trồng 330 ngày Poaceae
Cỏ lá gừng (Axonopus compressus)

Cỏ lá gừng

Axonopus compressus

Tên tiếng Việt: Cỏ lá gừng Danh pháp khoa học: Axonopus compressus Chi (Genus): Axonopus | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệ

Trung bình 180 ngày Poaceae
Trúc quân tử (Bambusa multiplex)

Trúc quân tử

Bambusa multiplex

Tên tiếng Việt: Trúc quân tử Danh pháp khoa học: Bambusa multiplex Chi (Genus): Bambusa | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á T

Trung bình 180 ngày Poaceae
Cỏ vetiver (Chrysopogon zizanioides)

Cỏ vetiver

Chrysopogon zizanioides

Tên tiếng Việt: Cỏ vetiver Danh pháp khoa học: Chrysopogon zizanioides Chi (Genus): Chrysopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyê

Trung bình 730 ngày Poaceae
Sả dịu (Cymbopogon flexuosus)

Sả dịu

Cymbopogon flexuosus

Tên tiếng Việt: Sả dịu Danh pháp khoa học: Cymbopogon flexuosus Chi (Genus): Cymbopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Poaceae