
Hymenachne aurita
Hymenachne aurita
Tên gọi khác: Hymenachne (Hymenachne aurita)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenachne aurita (J.Presl ex Nees) Balansa
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenachne aurita (J.Presl ex Nees) Balansa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Hymenachne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4147837
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bac Giang, Thai Nguyen, Ho Chi Minh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Prov. de Bac Giang, Tonkin. Mare, entre Kep et Long Met; L'Indo-Chine. Mare, Entre Kep et Lang Met. Tonkin.; Entre Kep et Lang Met, Prov., de Bac Giang, Tonkin; Marecage. Da Chony. Province de Sontoy. Tonkin.; L'Indo-Chine. Marécage. Do Chong, Prov. de Sontay. Tonkin..
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1879 – 1995.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Prilepsky N.G., P.A. Pételot, A. Petelot, Collector unknown, P. A. Pételot, Clemens J; Clemens MS.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Prov. de Bac Giang, Tonkin. Mare, entre Kep et Long Met; L'Indo-Chine. Mare, Entre Kep et Lang Met. Tonkin.; Entre Kep et Lang Met, Prov., de Bac Giang, Tonkin; Marecage. Da Chony. Province de Sontoy. Tonkin.; L'Indo-Chine. Marécage. Do Chong, Prov. de Sontay. Tonkin..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Prov. de Bac Giang, Tonkin. Mare, entre Kep et Long Met, L'Indo-Chine. Mare, Entre Kep et Lang Met. Tonkin., Entre Kep et Lang Met, Prov., de Bac Giang, Tonkin, Bord d'un ruisseau. Village de Tan Duong. Province de Thai Nguyen. Tonkin., Tonkin, Village de Tan Duong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam. Indo-China. Hue and vicinity., Annam, Indo-China. Hue and vicinity. (Hue is the type locality of the majority of the Cochinchina species). In open wet places., Annam, Indo-China, Hue and vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,, Saigon, Saigon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Hymenachne aurita (J.Presl ex Nees) Balansa in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Hymenachne aurita (Hymenachne aurita). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hymenachne-hymenachne-aurita (truy cập 22/10/2026).







