
Ichnanthus pallens
Ichnanthus pallens
Tên gọi khác: Ichnanthus (Ichnanthus pallens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ichnanthus pallens (Sw.) Munro ex Benth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ichnanthus pallens (Sw.) Munro ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Ichnanthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2704501
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Thua Thien-Hue, Thừa Thiên Huế, Lang Son.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 2 km from Bong.; 永福省三岛; 葵州 Khe Lan; 葵州Khe Lin; 卢亍林场在老街南34km; Indo-China; Taai Wong Mo Shan and vicinity Shui Mei village, north-east of Chuk-phai Ha-coi..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fomichev C.I., Soejarto DD; Hiep NT; Hoang TH; Cuong NM, 中越考察队, Tsang, W.T., Poilane, M., W.T.Tsang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 2 km from Bong.; 永福省三岛; 葵州 Khe Lan; 葵州Khe Lin; 卢亍林场在老街南34km; Indo-China; Taai Wong Mo Shan and vicinity Shui Mei village, north-east of Chuk-phai Ha-coi..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 2 km from Bong., Thai Nguyen. Tonkin, Tonkin,. Province de Thai Nguyen, Massif du Tam Dao. Tonkin., Tonkin Dong-Dang, Lang Son.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, Indo-China, Hue and vicinity, along forest margin, ditch along road., Indo-China; Hue and Vicinity; Along forest margin., Hue and Vicinity, Annam, Indo-China. Hue and Vicinity. (Hue is the type locality of the majority of the Cochinchina species described by Loureiro, who lived in this city for about thirty-five years)., Annam, Indo-China, Hue and vicinity, Annam, Indo-China, Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ichnanthus pallens (Sw.) Munro ex Benth. in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ichnanthus pallens (Ichnanthus pallens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ichnanthus-ichnanthus-pallens (truy cập 21/10/2026).







