Ischaemum rugosum
Ischaemum rugosum
Tên gọi khác: Ischaemum (Ischaemum rugosum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ischaemum rugosum Salisb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ischaemum rugosum Salisb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Ischaemum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2702462
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dac Lac, Annam, Dong Nai, Tonkin, Hà Nôi, Hoa Binh, Quang Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 38 km NW of Buonmethuot.; Road to Buon Me Thuot.; 83km South of Pleiku, road to Buon Me Thuot, Dac Lac Province.; 12km North West of Buon Don, Dac Lac Province (38km North West of Buonmethuot).; Bien Hóa, dans riviere asse o-cha; Indo-China. Marais en forêt clarie sur [illegible text]. Environs de Ban Mê Thuot. Annam..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 1998.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hacker JB, J.B. Hacker, Nguyen van Khiêm, Schmid, Tsang, W.T., Tsang WT; 4th Indo-China Expedition.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 38 km NW of Buonmethuot.; Road to Buon Me Thuot.; 83km South of Pleiku, road to Buon Me Thuot, Dac Lac Province.; 12km North West of Buon Don, Dac Lac Province (38km North West of Buonmethuot).; Bien Hóa, dans riviere asse o-cha; Indo-China. Marais en forêt clarie sur [illegible text]. Environs de Ban Mê Thuot. Annam..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin: Ente Sontay et Hoa Binh., Pl.du Tonkin. Tankerun, prés de quang- yen, dans les cultures..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 38 km NW of Buonmethuot., 83km South of Pleiku, road to Buon Me Thuot, Dac Lac Province., 12km North West of Buon Don, Dac Lac Province (38km North West of Buonmethuot)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bien Hóa, dans riviere asse o-cha.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ischaemum rugosum Salisb. in Vietnam (29 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ischaemum rugosum (Ischaemum rugosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ischaemum-ischaemum-rugosum (truy cập 21/10/2026).







