
Setaria palmifolia
Setaria palmifolia
Tên gọi khác: Setaria (Setaria palmifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Setaria palmifolia (J.Koenig) Stapf
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Setaria palmifolia (J.Koenig) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Setaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2702958
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tĩnh, Ninh Bình, Vĩnh Phúc, Bình Dương, Lao Cai, Lào Cai, Ninh Binh, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; tt. Tam Đảo, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, 베트남; Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 270m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: onidiras-iNaturalist, Aliaksandr Mialik, Phan Vũ Phúc Lân, Jonathan M, Fomichev C.I., Nuraliev M.S.|Kopylov-Guskov Yu.O.|Lyskov D.F..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edi
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; tt. Tam Đảo, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, 베트남; Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN, tt. Tam Đảo, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, 베트남, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam, Khoang Village, Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village, Lao Cai, Khoang Village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thiên Lộc, Tx. Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, 베트남, Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit., Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An, Ba Na-Nui Chua, Da Nang, Hue and Vicinity; Divide, margin of highway & garden., Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Secondary open associations on N slope of Ngoc Linh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam, Bình Dương.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Setaria palmifolia (J.Koenig) Stapf in Vietnam (58 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Setaria palmifolia (Setaria palmifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/setaria-setaria-palmifolia (truy cập 21/10/2026).







