Setaria parviflora (Setaria parviflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây lương thực & hoa màu

Setaria parviflora

Setaria parviflora

Tên gọi khác: Setaria (Setaria parviflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Setaria parviflora (Poir.) Kerguélen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Setaria parviflora (Poir.) Kerguélen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Setaria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5289679

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Ninh Binh, Hoa Binh, Annam, Kon Tum, Dà Nẵng, Tuyen Quang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Вьетнам, национальный парк Кат Тьен. 800 м к С от администрации нац.парка, вдоль дороги. Опушечное растительное сообщество вдоль дороги; Dien Khanh District, Hon Ba Mountains, Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat Village to peak at km markers 25-24. Along Da Giang River.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat village to peak at km markers 25-24, Da Giang River.; Road to Buon Me Thuot.; 22km from Buon Me Thuot - Pleiku Road; road to Phy Thien, Gia Lai Province.; 83km South of Pleiku, road to Buon Me Thuot, Dac Lac Province..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 110m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fomichev C.I., Kotel'nikova K. V., Platonova A. G., Djaja D. Soejarto|Tran Ninh, Soejarto, D.D., Soejarto DD; Ninh TN.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Вьетнам, национальный парк Кат Тьен. 800 м к С от администрации нац.парка, вдоль дороги. Опушечное растительное сообщество вдоль дороги; Dien Khanh District, Hon Ba Mountains, Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat Village to peak at km markers 25-24. Along Da Giang River.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat village to peak at km markers 25-24, Da Giang River.; Road to Buon Me Thuot.; 22km from Buon Me Thuot - Pleiku Road; road to Phy Thien, Gia Lai Province.; 83km South of Pleiku, road to Buon Me Thuot, Dac Lac Province..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh, Hoa Binh, Tuyen Quan., Indochine. Canton de Cas Phong. Ancienne riziere-Petite brouse herbeux commun..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dien Khanh District, Hon Ba Mountains, Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat Village to peak at km markers 25-24. Along Da Giang River., Khanh Hoa, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat village to peak at km markers 25-24, Da Giang River., Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue). In gardens., Tourane and vicinity, 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 22km from Buon Me Thuot - Pleiku Road; road to Phy Thien, Gia Lai Province., 83km South of Pleiku, road to Buon Me Thuot, Dac Lac Province., District Dak Gley, about 7 km to S of Dak Gley town, near Dak Pet village. Along Dak Poko river..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland, common weed, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland, common weed, M'Drak, between Ban-Me-Thout and Nha-Trang, 200 miles from Saigon., M'Drak, between ban-Me-Thout and Nha-Trang, 200 miles from Saigon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Setaria parviflora (Poir.) Kerguélen in Vietnam (40 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Setaria parviflora (Setaria parviflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/setaria-setaria-parviflora (truy cập 21/10/2026).

Lúa (Oryza sativa) Phổ biến

Lúa

Oryza sativa

Lúa (Oryza sativa) là cây lương thực số 1 Việt Nam — quốc gia xuất khẩu gạo top 3 thế giới (Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam), kim ngạch xuất khẩu vượt 4.5 tỉ USD/năm, đảm bảo an ninh lươ

Trung bình 100 ngày Poaceae
Ngô (Zea mays) Phổ biến

Ngô

Zea mays

Ngô (Zea mays — bắp ở miền Nam) là cây lương thực-công nghiệp quan trọng thứ 2 sau lúa, diện tích ~900.000 ha, sản lượng ~4.5 triệu tấn/năm — không đủ nhu cầu chăn nuôi (cần ~10 tr

Dễ trồng 95 ngày Poaceae
Sả (Cymbopogon citratus) Phổ biến

Sả

Cymbopogon citratus

Sả (Cymbopogon citratus) là cây gia vị-dược liệu phổ biến khắp Việt Nam, gắn liền với phở, bò kho, ốc luộc, chả cá Lã Vọng. Cây thân cỏ to, mọc thành bụi cao 60–150cm; lá dài hẹp d

Dễ trồng 180 ngày Poaceae
Mía (Saccharum officinarum) Phổ biến

Mía

Saccharum officinarum

Mía (Saccharum officinarum) là cây công nghiệp ngắn ngày họ Hoà thảo, sản xuất đường sucrose chủ lực. Diện tích mía Việt Nam ~150.000 ha (giảm từ ~300.000 ha thời kỳ đỉnh), sản lượ

Dễ trồng 330 ngày Poaceae
Cỏ lá gừng (Axonopus compressus)

Cỏ lá gừng

Axonopus compressus

Tên tiếng Việt: Cỏ lá gừng Danh pháp khoa học: Axonopus compressus Chi (Genus): Axonopus | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệ

Trung bình 180 ngày Poaceae
Trúc quân tử (Bambusa multiplex)

Trúc quân tử

Bambusa multiplex

Tên tiếng Việt: Trúc quân tử Danh pháp khoa học: Bambusa multiplex Chi (Genus): Bambusa | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á T

Trung bình 180 ngày Poaceae
Cỏ vetiver (Chrysopogon zizanioides)

Cỏ vetiver

Chrysopogon zizanioides

Tên tiếng Việt: Cỏ vetiver Danh pháp khoa học: Chrysopogon zizanioides Chi (Genus): Chrysopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyê

Trung bình 730 ngày Poaceae
Sả dịu (Cymbopogon flexuosus)

Sả dịu

Cymbopogon flexuosus

Tên tiếng Việt: Sả dịu Danh pháp khoa học: Cymbopogon flexuosus Chi (Genus): Cymbopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Poaceae