
Sporobolus fertilis
Sporobolus fertilis
Tên gọi khác: Sporobolus (Sporobolus fertilis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Sporobolus fertilis (Steud.) Clayton
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Sporobolus fertilis (Steud.) Clayton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Sporobolus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4150275
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Dông, Ha Noi.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 2km South of Da Lat, Lam Dong Province.; Cochinchine: Hatien; Pl. d'Indochine.; Annam, Indo-China[Viet Nam]; Tourane and Vicinity; Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue). Open places.; French Indochina. Pelouses. Hanoi. Tonkin.; Hanoi; Tonkin.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1883 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fomichev C.I., Vislobokov N.A., Hacker JB, J.B. Hacker, Lichnova O., Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 2km South of Da Lat, Lam Dong Province.; Cochinchine: Hatien; Pl. d'Indochine.; Annam, Indo-China[Viet Nam]; Tourane and Vicinity; Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue). Open places.; French Indochina. Pelouses. Hanoi. Tonkin.; Hanoi; Tonkin.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: French Indochina. Pelouses. Hanoi. Tonkin., Hanoi; Tonkin, Hanoi, Tals en Chmis en Eigus..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue). Open places..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 2km South of Da Lat, Lam Dong Province..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Sporobolus fertilis (Steud.) Clayton in Vietnam (13 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Sporobolus fertilis (Sporobolus fertilis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sporobolus-sporobolus-fertilis (truy cập 21/10/2026).







