Alseodaphnopsis petiolaris
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphnopsis petiolaris (Meisn.) H.W.Li & J.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphnopsis petiolaris (Meisn.) H.W.Li & J.Li (Tình trạng danh pháp:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.594 loài · trang 27/67
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphnopsis petiolaris (Meisn.) H.W.Li & J.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphnopsis petiolaris (Meisn.) H.W.Li & J.Li (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila gigantea Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila gigantea Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila latebrosa Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila latebrosa Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Alstonia angustifolia Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alstonia angustifolia Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Alstonia annamensis (Monach.) Sidiy. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alstonia annamensis (Monach.) Sidiy. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Alstonia macrophylla
Danh pháp khoa học chuẩn: Alstonia macrophylla Wall. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Alstonia macrophylla Wall. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Alstonia neriifolia D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Alstonia neriifolia D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Alstonia rostrata
Danh pháp khoa học chuẩn: Alstonia rostrata C.E.C.Fisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alstonia rostrata C.E.C.Fisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Alstonia scholaris
Tên tiếng Việt: Hoa sữa Danh pháp khoa học: Alstonia scholaris Chi (Genus): Alstonia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam
Danh pháp khoa học chuẩn: Alstonia spatulata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Alstonia spatulata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera bettzickiana (Regel) G.Nicholson Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera bettzickiana (Regel) G.Nicholson (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera brasiliana (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera brasiliana (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera caracasana Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera caracasana Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera paronychioides A.St.-Hil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera paronychioides A.St.-Hil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera philoxeroides (Mart.) Griseb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera philoxeroides (Mart.) Griseb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera pungens Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera pungens Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Alternanthera sessilis (L.) R.Br. ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alternanthera sessilis (L.) R.Br. ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Alysicarpus bupleurifolius (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alysicarpus bupleurifolius (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Alysicarpus ovalifolius (Schumach.) J.Léonard Tên chấp nhận (Accepted Name): Alysicarpus ovalifolius (Schumach.) J.Léonard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Alysicarpus rugosus
Danh pháp khoa học chuẩn: Alysicarpus rugosus (Willd.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alysicarpus rugosus (Willd.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Alysicarpus tetragonolobus Edgew. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alysicarpus tetragonolobus Edgew. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Alysicarpus vaginalis (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alysicarpus vaginalis (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Alyxia annamensis Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alyxia annamensis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.