Calanthe puberula
Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe puberula Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe puberula Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
194 loài · trang 2/9
Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe puberula Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe puberula Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe rubens Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe rubens Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe succedanea Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe succedanea Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe sylvatica (Thouars) Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe sylvatica (Thouars) Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe takeoi Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe takeoi Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe tankervilleae (Banks) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe tankervilleae (Banks) M.W.Chase, Christenh. & Schui

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe tonkinensis (Aver.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe tonkinensis (Aver.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe triplicata (Willemet) Ames Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe triplicata (Willemet) Ames (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe velutina Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe velutina Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe vestita Wall. ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe vestita Wall. ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe wallichii (Lindl.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe wallichii (Lindl.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe woodfordii (Hook.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe woodfordii (Hook.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Callostylis rigida Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Callostylis rigida Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanulorchis globifera (Rolfe) Brieger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanulorchis globifera (Rolfe) Brieger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Campanulorchis longipes (Gagnep.) J.Ponert Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanulorchis longipes (Gagnep.) J.Ponert (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Campanulorchis pulverulenta (Guillaumin) J.Ponert Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanulorchis pulverulenta (Guillaumin) J.Ponert (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanulorchis thao (Gagnep.) S.C.Chen & J.J.Wood Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanulorchis thao (Gagnep.) S.C.Chen & J.J.Wood (Tình trạng danh pháp:

Cattleya hybrids
Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratostylis evrardii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratostylis evrardii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratostylis himalaica Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratostylis himalaica Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratostylis radiata J.J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratostylis radiata J.J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratostylis siamensis Rolfe ex Downie Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratostylis siamensis Rolfe ex Downie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratostylis subulata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratostylis subulata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Chamaeanthus averyanovii Vuong, Kumar, V.H.Bui & V.S.Dang Tên chấp nhận (Accepted Name): Chamaeanthus averyanovii Vuong, Kumar, V.H.Bui & V.S.Dang (Tình t
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.