Phổ biến Sả
Cymbopogon citratus
Sả (Cymbopogon citratus) là cây gia vị-dược liệu phổ biến khắp Việt Nam, gắn liền với phở, bò kho, ốc luộc, chả cá Lã Vọng. Cây thân cỏ to, mọc thành bụi cao 60–150cm; lá dài hẹp d
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
57 loài · trang 1/3
Phổ biến Cymbopogon citratus
Sả (Cymbopogon citratus) là cây gia vị-dược liệu phổ biến khắp Việt Nam, gắn liền với phở, bò kho, ốc luộc, chả cá Lã Vọng. Cây thân cỏ to, mọc thành bụi cao 60–150cm; lá dài hẹp d

Chrysopogon zizanioides
Tên tiếng Việt: Cỏ vetiver Danh pháp khoa học: Chrysopogon zizanioides Chi (Genus): Chrysopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyê

Cymbopogon flexuosus
Tên tiếng Việt: Sả dịu Danh pháp khoa học: Cymbopogon flexuosus Chi (Genus): Cymbopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis abnormis (Hook.f.) U.Shukla Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis abnormis (Hook.f.) U.Shukla (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis elatior (Griseb.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis elatior (Griseb.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis epigejos (L.) Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis epigejos (L.) Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis extremiorientalis (Tzvelev) Prob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis extremiorientalis (Tzvelev) Prob. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis tripilifera Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis tripilifera Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Capillipedium annamense A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Capillipedium annamense A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Capillipedium assimile (Steud.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Capillipedium assimile (Steud.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Capillipedium longisetosum Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Capillipedium longisetosum Bor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Capillipedium parviflorum (R.Br.) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Capillipedium parviflorum (R.Br.) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Capillipedium spicigerum S.T.Blake Tên chấp nhận (Accepted Name): Capillipedium spicigerum S.T.Blake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus alopecuroides (L.) Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus alopecuroides (L.) Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus americanus (L.) Morrone Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus americanus (L.) Morrone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Cenchrus brownii
Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus brownii Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus brownii Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus echinatus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus echinatus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Cenchrus purpureus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus purpureus (Schumach.) Morrone Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus purpureus (Schumach.) Morrone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus setaceus (Forssk.) Morrone Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus setaceus (Forssk.) Morrone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus setosus Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus setosus Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Centotheca lappacea (L.) Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Centotheca lappacea (L.) Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Centotheca uniflora Swallen Tên chấp nhận (Accepted Name): Centotheca uniflora Swallen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalostachyum langbianense A.Chev. & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalostachyum langbianense A.Chev. & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Chimonobambusa microfloscula McClure Tên chấp nhận (Accepted Name): Chimonobambusa microfloscula McClure (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.