Crateva adansonii
Danh pháp khoa học chuẩn: Crateva adansonii DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crateva adansonii DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.783 loài · trang 57/75
Danh pháp khoa học chuẩn: Crateva adansonii DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crateva adansonii DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Crateva falcata (Lour.) DC. thuộc họ Capparaceae, chi Crateva L. (bộ Brassicales). GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khớp EXACT, khóa 3871584). POWO có liệt kê tên này

Danh pháp khoa học chuẩn: Crateva magna (Lour.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crateva magna (Lour.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Crateva religiosa G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crateva religiosa G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Crateva unilocularis Buch.-Ham. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crateva unilocularis Buch.-Ham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum arborescens (Vahl) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum arborescens (Vahl) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Cratoxylum cochinchinense
Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum formosum (Jack) Benth. & Hook.fil. ex Dyer (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Cratoxylum neriifolium Wall. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Cratoxylum neriifolium Wall. ex Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia championii (Gardner) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia championii (Gardner) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia delavayi Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia delavayi Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia pasquieri Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia pasquieri Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia poilanei Hul Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia poilanei Hul (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia speciosa Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia speciosa Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia tonkinensis J.Murata ex Hul Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia tonkinensis J.Murata ex Hul (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia trinervis (Blume) D.Dietr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia trinervis (Blume) D.Dietr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cremastra appendiculata (D.Don) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Cremastra appendiculata (D.Don) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Crepidiastrum denticulatum
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidiastrum denticulatum (Houtt.) Pak & Kawano Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidiastrum denticulatum (Houtt.) Pak & Kawano (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium acuminatum (D.Don) Szlach. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium acuminatum (D.Don) Szlach. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium octodentatum (Seidenf.) Szlach. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium octodentatum (Seidenf.) Szlach. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium orbiculare (W.W.Sm. & Jeffrey) Seidenf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium orbiculare (W.W.Sm. & Jeffrey) Seidenf. (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium tixieri (Seidenf.) Szlach. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium tixieri (Seidenf.) Szlach. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium venosum (J.J.Sm.) Marg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium venosum (J.J.Sm.) Marg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.