
Hydrangea aspera
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
671 loài · trang 23/28

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum javanicum Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum javanicum Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus mutabilis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus mutabilis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum hypoleucum Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum hypoleucum Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria malintana (Blanco) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria malintana (Blanco) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum membranifolium (Bui) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum membranifolium (Bui) G.M.Plunkett & Lowry (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum pauciflorum (R.Vig.) Y.F.Deng Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum pauciflorum (R.Vig.) Y.F.Deng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Haplopteris ensata (Christ) C.W.Chen & S.Linds. Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplopteris ensata (Christ) C.W.Chen & S.Linds. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Hopea pierrei
Danh pháp khoa học chuẩn: Hopea pierrei Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Hopea pierrei Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteropogon contortus (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteropogon contortus (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult. (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Hygroryza aristata (Retz.) Nees ex Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hygroryza aristata (Retz.) Nees ex Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydnocarpus kurzii (King) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydnocarpus kurzii (King) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Homalomena cochinchinensis Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalomena cochinchinensis Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Helminthostachys zeylanica (L.) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helminthostachys zeylanica (L.) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum petelotii (Merr.) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum petelotii (Merr.) G.M.Plunkett & Lowry (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Homalium myriandrum Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalium myriandrum Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Hemiboea subcapitata C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemiboea subcapitata C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocera triflora (L.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocera triflora (L.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia formosana Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia formosana Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrilla verticillata (L.f.) Royle Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrilla verticillata (L.f.) Royle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis tenuifolia (G.Forst.) Bernh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis tenuifolia (G.Forst.) Bernh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis punctata (Thunb. ex Murray) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis punctata (Thunb. ex Murray) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus ×archeri Watson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus ×archeri Watson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Helichrysum luteoalbum (L.) Rchb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helichrysum luteoalbum (L.) Rchb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.