Koliella spiculiformis
Danh pháp khoa học chuẩn: Koliella spiculiformis (Vischer) Hindák, 1963 Tên chấp nhận (Accepted Name): Koliella spiculiformis (Vischer) Hindák, 1963 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
88 loài · trang 4/4
Danh pháp khoa học chuẩn: Koliella spiculiformis (Vischer) Hindák, 1963 Tên chấp nhận (Accepted Name): Koliella spiculiformis (Vischer) Hindák, 1963 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Kopsia arborea Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Kopsia arborea Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Kopsia fruticosa (Ker Gawl.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kopsia fruticosa (Ker Gawl.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Kopsia harmandiana Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kopsia harmandiana Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Kopsia tonkinensis Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kopsia tonkinensis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Kopsia vidalii D.J.Middleton Tên chấp nhận (Accepted Name): Kopsia vidalii D.J.Middleton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Korthalsella japonica (Thunb.) Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Korthalsella japonica (Thunb.) Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Korthalsia laciniosa (Griff.) Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Korthalsia laciniosa (Griff.) Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Korthalsia minor A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Korthalsia minor A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Kummerowia striata (Thunb.) Schindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kummerowia striata (Thunb.) Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Kurzia abietinella (Herzog) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Kurzia abietinella (Herzog) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Kurzia gonyotricha (Sande Lac.) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Kurzia gonyotricha (Sande Lac.) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Kurzia hispida (Steph.) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Kurzia hispida (Steph.) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Kurzia makinoana (Steph.) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Kurzia makinoana (Steph.) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Kydia calycina Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kydia calycina Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Kydia glabrescens Mast. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kydia glabrescens Mast. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.