Peperomia bavina
Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia bavina C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia bavina C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.631 loài · trang 14/68
Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia bavina C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia bavina C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia blanda (Jacq.) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia blanda (Jacq.) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia harmandii C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia harmandii C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia leptostachya Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia leptostachya Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia parcicilia C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia parcicilia C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia pellucida (L.) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia pellucida (L.) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia polystachya (Aiton) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia polystachya (Aiton) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia tetraphylla (G.Forst.) Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia tetraphylla (G.Forst.) Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Pericampylus glaucus (Lam.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pericampylus glaucus (Lam.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Phổ biến Perilla frutescens
Tía tô (Perilla frutescens), họ Hoa môi, là cây rau gia vị + dược liệu quý của Việt Nam và Đông Á. Cây thân thảo cao 30–80cm, thân vuông; lá đơn răng cưa, mặt trên xanh tím, mặt dư

Danh pháp khoa học chuẩn: Periploca calophylla (Wight) Falc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Periploca calophylla (Wight) Falc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Periploca purpurea Kerr Tên chấp nhận (Accepted Name): Periploca purpurea Kerr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Periploca sepium Bunge Tên chấp nhận (Accepted Name): Periploca sepium Bunge (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Peristrophe bivalvis
Tên tiếng Việt: Lá cẩm Danh pháp khoa học: Peristrophe bivalvis Chi (Genus): Dicliptera | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N
Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus calcaratus (Rolfe) S.Y.Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus calcaratus (Rolfe) S.Y.Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus chapaensis (Gagnep.) Seidenf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus chapaensis (Gagnep.) Seidenf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus constrictus (Lindl.) Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus constrictus (Lindl.) Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus densus (Lindl.) Santapau & Kapadia Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus densus (Lindl.) Santapau & Kapadia (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus gracilis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus gracilis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus holttumii Seidenf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus holttumii Seidenf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus maingayi (King & Pantl.) J.J.Wood & Ormerod Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus maingayi (King & Pantl.) J.J.Wood & Ormerod (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus monticola (Ridl.) Seidenf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus monticola (Ridl.) Seidenf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus parishii Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus parishii Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Peristylus prainii (Hook.f.) Kraenzl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peristylus prainii (Hook.f.) Kraenzl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.