Arachniodes coniifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
165 loài · trang 6/7
Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaphoglossum marginatum (Wall. ex Fée) T.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaphoglossum marginatum (Wall. ex Fée) T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Trichoneuron microlepioides Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichoneuron microlepioides Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris paleolata (Pic.Serm.) Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris paleolata (Pic.Serm.) Li Bing Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum tonkinense (Christ) W.M.Chu & Z.R.He Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum tonkinense (Christ) W.M.Chu & Z.R.He (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Pleocnemia leuzeana (Gaudich.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleocnemia leuzeana (Gaudich.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum hookerianum (C.Presl) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum hookerianum (C.Presl) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris fuscipes C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris fuscipes C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Bolbitis virens (Wall. ex Hook. & Grev.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Bolbitis virens (Wall. ex Hook. & Grev.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris integriloba C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris integriloba C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum acutidens Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum acutidens Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes grossa (Tardieu & C.Chr.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes grossa (Tardieu & C.Chr.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Bolbitis cadieri (Christ) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Bolbitis cadieri (Christ) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris nodosa (C.Presl) Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris nodosa (C.Presl) Li Bing Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum fraxinellum (Christ) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum fraxinellum (Christ) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium fortunei J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium fortunei J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Bolbitis crispatula (Hook.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Bolbitis crispatula (Hook.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum balansae Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum balansae Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum meeboldii Rosenst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum meeboldii Rosenst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes henryi (Christ) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes henryi (Christ) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Polystichum subacutidens Ching ex L.L.Xiang là loài dương xỉ thuộc họ Dryopteridaceae, chi Polystichum. Tên được công bố năm 1994 (Xiang 1994, tr. 261) và là tên chấp nhận theo POW

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium hemionitis Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium hemionitis Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.