Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Poaceae

553 loài · trang 1/24

Lúa (Oryza sativa) Phổ biến

Lúa

Oryza sativa

Lúa (Oryza sativa) là cây lương thực số 1 Việt Nam — quốc gia xuất khẩu gạo top 3 thế giới (Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam), kim ngạch xuất khẩu vượt 4.5 tỉ USD/năm, đảm bảo an ninh lươ

Trung bình 100 ngày Poaceae
Ngô (Zea mays) Phổ biến

Ngô

Zea mays

Ngô (Zea mays — bắp ở miền Nam) là cây lương thực-công nghiệp quan trọng thứ 2 sau lúa, diện tích ~900.000 ha, sản lượng ~4.5 triệu tấn/năm — không đủ nhu cầu chăn nuôi (cần ~10 tr

Dễ trồng 95 ngày Poaceae
Sả (Cymbopogon citratus) Phổ biến

Sả

Cymbopogon citratus

Sả (Cymbopogon citratus) là cây gia vị-dược liệu phổ biến khắp Việt Nam, gắn liền với phở, bò kho, ốc luộc, chả cá Lã Vọng. Cây thân cỏ to, mọc thành bụi cao 60–150cm; lá dài hẹp d

Dễ trồng 180 ngày Poaceae
Mía (Saccharum officinarum) Phổ biến

Mía

Saccharum officinarum

Mía (Saccharum officinarum) là cây công nghiệp ngắn ngày họ Hoà thảo, sản xuất đường sucrose chủ lực. Diện tích mía Việt Nam ~150.000 ha (giảm từ ~300.000 ha thời kỳ đỉnh), sản lượ

Dễ trồng 330 ngày Poaceae
Cỏ lá gừng (Axonopus compressus)

Cỏ lá gừng

Axonopus compressus

Tên tiếng Việt: Cỏ lá gừng Danh pháp khoa học: Axonopus compressus Chi (Genus): Axonopus | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệ

Trung bình 180 ngày Poaceae
Trúc quân tử (Bambusa multiplex)

Trúc quân tử

Bambusa multiplex

Tên tiếng Việt: Trúc quân tử Danh pháp khoa học: Bambusa multiplex Chi (Genus): Bambusa | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á T

Trung bình 180 ngày Poaceae
Cỏ vetiver (Chrysopogon zizanioides)

Cỏ vetiver

Chrysopogon zizanioides

Tên tiếng Việt: Cỏ vetiver Danh pháp khoa học: Chrysopogon zizanioides Chi (Genus): Chrysopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyê

Trung bình 730 ngày Poaceae
Sả dịu (Cymbopogon flexuosus)

Sả dịu

Cymbopogon flexuosus

Tên tiếng Việt: Sả dịu Danh pháp khoa học: Cymbopogon flexuosus Chi (Genus): Cymbopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Poaceae
Mía năng lượng (Miscanthus × giganteus)

Mía năng lượng

Miscanthus × giganteus

Tên tiếng Việt: Mía năng lượng Danh pháp khoa học: Miscanthus × giganteus Chi (Genus): Miscanthus | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây ngu

Trung bình 730 ngày Poaceae
Kê (Panicum miliaceum)

Kê

Panicum miliaceum

Tên tiếng Việt: Kê Danh pháp khoa học: Panicum miliaceum Chi (Genus): Panicum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn gốc p

Trung bình 730 ngày Poaceae
Trúc cần câu (Phyllostachys aurea)

Trúc cần câu

Phyllostachys aurea

Tên tiếng Việt: Trúc cần câu Danh pháp khoa học: Phyllostachys aurea Chi (Genus): Phyllostachys | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Poaceae
Cao lương (Sorghum bicolor)

Cao lương

Sorghum bicolor

Tên tiếng Việt: Cao lương Danh pháp khoa học: Sorghum bicolor Chi (Genus): Sorghum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Poaceae
Lúa mì (Triticum aestivum)

Lúa mì

Triticum aestivum

Tên tiếng Việt: Lúa mì Danh pháp khoa học: Triticum aestivum Chi (Genus): Triticum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Poaceae
Cỏ nhung Nhật (Zoysia japonica)

Cỏ nhung Nhật

Zoysia japonica

Tên tiếng Việt: Cỏ nhung Nhật Danh pháp khoa học: Zoysia japonica Chi (Genus): Zoysia | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 180 ngày Poaceae
Cỏ lông heo (Zoysia tenuifolia)

Cỏ lông heo

Zoysia tenuifolia

Tên tiếng Việt: Cỏ lông heo Danh pháp khoa học: Zoysia tenuifolia Chi (Genus): Zoysia | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á

Trung bình 180 ngày Poaceae
Lúa gié hoang (Oryza rufipogon)

Lúa gié hoang

Oryza rufipogon

Loài Lúa gié hoang (danh pháp khoa học: Oryza rufipogon) thuộc chi Oryza, họ thực vật Poaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 357

Trung bình 365 ngày Poaceae
Acidosasa brilletii (Acidosasa brilletii)

Acidosasa brilletii

Danh pháp khoa học chuẩn: Acidosasa brilletii (A.Camus) C.S.Chao & Renvoize Tên chấp nhận (Accepted Name): Acidosasa brilletii (A.Camus) C.S.Chao & Renvoize (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Poaceae
Acrachne racemosa (Acrachne racemosa)

Acrachne racemosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrachne racemosa (B.Heyne ex Roth) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrachne racemosa (B.Heyne ex Roth) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Poaceae
Acroceras munroanum (Acroceras munroanum)

Acroceras munroanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroceras munroanum (Balansa) Henrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroceras munroanum (Balansa) Henrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Poaceae
Acroceras tonkinense (Acroceras tonkinense)

Acroceras tonkinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroceras tonkinense (Balansa) C.E.Hubb. ex Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroceras tonkinense (Balansa) C.E.Hubb. ex Bor (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Poaceae
Acroceras zizanioides (Acroceras zizanioides)

Acroceras zizanioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroceras zizanioides (Kunth) Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroceras zizanioides (Kunth) Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Poaceae
Aegilops geniculata (Aegilops geniculata)

Aegilops geniculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aegilops geniculata Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Aegilops geniculata Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Poaceae
Agropogon lutosus (Agropogon lutosus)

Agropogon lutosus

Danh pháp khoa học chuẩn: ×Agropogon lutosus (Poir.) P.Fourn. Tên chấp nhận (Accepted Name): ×Agropogon lutosus (Poir.) P.Fourn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Poaceae
Agrostis gigantea (Agrostis gigantea)

Agrostis gigantea

Danh pháp khoa học chuẩn: Agrostis gigantea Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Agrostis gigantea Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Poaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.