
Meliosma oldhamii
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma oldhamii Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma oldhamii Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
25 loài · trang 1/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma oldhamii Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma oldhamii Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia olacifolia Stapf ex Koidz., 1936 Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia olacifolia Stapf ex Koidz., 1936 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia coriacea Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia coriacea Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma henryi Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma henryi Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma velutina Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma velutina Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma simang Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma simang Gagnep. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma laui Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma laui Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia limoniacea Wall. ex Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia limoniacea Wall. ex Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia dielsii H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia dielsii H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma pinnata (Roxb.) Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma pinnata (Roxb.) Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma paupera Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma paupera Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma arnottiana (Wight) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma arnottiana (Wight) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia parviflora Wall. ex Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia parviflora Wall. ex Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma lepidota Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma lepidota Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma thorelii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma thorelii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma rhoifolia Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma rhoifolia Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma thomsonii King ex Brandis Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma thomsonii King ex Brandis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma rigida Siebold & Zucc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma rigida Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma fordii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma fordii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia swinhoei Hemsl. ex Forbes & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia swinhoei Hemsl. ex Forbes & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma longipes Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma longipes Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia fasciculata Lecomte ex L.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia fasciculata Lecomte ex L.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma simplicifolia (Roxb.) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma simplicifolia (Roxb.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma dumicola W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma dumicola W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.