Calymperes lonchophyllum
Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes lonchophyllum Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes lonchophyllum Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 259/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes lonchophyllum Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes lonchophyllum Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium horridulum Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium horridulum Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium confertum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium confertum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Symphyodon scabrisetus Dixon Tên chấp nhận (Accepted Name): Symphyodon scabrisetus Dixon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydropuntia edulis (S.G.Gmelin) Gurgel & Fredericq, 2004 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydropuntia edulis (S.G.Gmelin) Gurgel & Fredericq, 2004 (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Zellera tawallina G.Martens Tên chấp nhận (Accepted Name): Zellera tawallina G.Martens (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia pacifica Hollenb., 1968 Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia pacifica Hollenb., 1968 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodesmus armatus (Chodat) E.Hegewald Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodesmus armatus (Chodat) E.Hegewald (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratopteris pteridoides (Hook.) Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratopteris pteridoides (Hook.) Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Closterium ehrenbergii Menegh. ex Ralfs, 1848 Tên chấp nhận (Accepted Name): Closterium ehrenbergii Menegh. ex Ralfs, 1848 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Closterium moniliferum (Bory) Ehrenb. ex Ralfs, 1848 Tên chấp nhận (Accepted Name): Closterium moniliferum (Bory) Ehrenb. ex Ralfs, 1848 (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophoropsis membranacea (Bang ex C.Agardh) Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophoropsis membranacea (Bang ex C.Agardh) Børgesen (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Caulerpa chemnitzia (Esper) J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caulerpa chemnitzia (Esper) J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Nitella acuminata A.Braun ex Wallman Tên chấp nhận (Accepted Name): Nitella acuminata A.Braun ex Wallman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Panisea sagittata T.C.Hsu, H.C.Hung & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Panisea sagittata T.C.Hsu, H.C.Hung & Luu (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrodontium squarrosulum (Mont.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrodontium squarrosulum (Mont.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrapilus gagnepainii (Knobl.) de Juana Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrapilus gagnepainii (Knobl.) de Juana (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Alatiliparis aurita (Ridl.) Ormerod & Juswara Tên chấp nhận (Accepted Name): Alatiliparis aurita (Ridl.) Ormerod & Juswara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Chengiodendron marginatum (Champ. ex Benth.) C.B.Shang, X.R.Wang, Yi F.Duan & Yong F.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Chengiodendron marginatum (Champ. e
Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum manhdatii Vuong, Aver., V.S.Dang & Q.T.Truong Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum manhdatii Vuong, Aver., V.S.Dang & Q.T.Truong (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe indigofera (Hassk.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe indigofera (Hassk.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia attenuata (Griff.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia attenuata (Griff.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia recurva (Roxb.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia recurva (Roxb.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng danh ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.