Pinnatella taiwanensis
Pinnatella taiwanensis Nog., 1939 là loài rêu thuộc họ Neckeraceae, chi Pinnatella. Đây là tên được chấp nhận theo GBIF (khóa 2678442), The Plant List và World Flora Online. Tên Tr
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 538/640
Pinnatella taiwanensis Nog., 1939 là loài rêu thuộc họ Neckeraceae, chi Pinnatella. Đây là tên được chấp nhận theo GBIF (khóa 2678442), The Plant List và World Flora Online. Tên Tr

Danh pháp khoa học chuẩn: Bryum argenteum Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bryum argenteum Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Rungia gialaiensis thuộc họ Acanthaceae, chi Rungia. Đây là loài mới, được mô tả năm 2021 trên Phytotaxa 500(4): 294–300 (Hai, Hoan, Lin, Deng, Choudhary & Lee). POWO ghi nhận đây

Danh pháp khoa học chuẩn: Vincetoxicum renchangii (Tsiang) Meve & Liede Tên chấp nhận (Accepted Name): Vincetoxicum renchangii (Tsiang) Meve & Liede (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Selenicereus undatus (Haw.) D.R.Hunt Tên chấp nhận (Accepted Name): Selenicereus undatus (Haw.) D.R.Hunt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum crabro (C.S.P.Parish & Rchb.f.) J.J.Verm., Schuit. & de Vogel Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum crabro (C.S.P.Parish & Rchb.f.) J.J

Danh pháp khoa học chuẩn: Memecylon coeruleum Jack Tên chấp nhận (Accepted Name): Memecylon coeruleum Jack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lagerstroemia cochinchinensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Lagerstroemia cochinchinensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Selaginella rolandi-principis Alston là tên chấp nhận (J. Bot. 72: 228–229, 1934), thuộc họ Selaginellaceae, chi Selaginella. Tên đồng nghĩa gồm S. magnifica Bonap. (1923, đồng âm

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplazium griffithii (T.Moore) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplazium griffithii (T.Moore) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Crotalaria sericea Burm.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crotalaria sericea Burm.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea sigmoidea Jovet-Ast & Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea sigmoidea Jovet-Ast & Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus petiolatus (Jack) Wall. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus petiolatus (Jack) Wall. ex Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudocyclosorus tylodes (Kunze) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudocyclosorus tylodes (Kunze) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Limnophila repens (Benth.) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Limnophila repens (Benth.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum anomalum (Hook. & Arn.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum anomalum (Hook. & Arn.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosanthes ovigera Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosanthes ovigera Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa bodinieri H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa bodinieri H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa pedunculata R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa pedunculata R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Glossocarya siamensis Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Glossocarya siamensis Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea rubescens Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea rubescens Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Dipterocarpus retusus
Danh pháp khoa học chuẩn: Dipterocarpus retusus Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Dipterocarpus retusus Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Sapria himalayana Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sapria himalayana Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.