
Dryopteris sparsa
Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.002 loài · trang 40/42

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris stenolepis (Baker) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris stenolepis (Baker) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris subtriangularis (C.Hope) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris subtriangularis (C.Hope) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris varia (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris varia (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris wallichiana (Spreng.) Hyl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris wallichiana (Spreng.) Hyl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes arcuatinervia Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes arcuatinervia Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes assamica (Hook.f.) Pax & K.Hoffm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes assamica (Hook.f.) Pax & K.Hoffm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes cambodica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes cambodica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes deplanchei (Brongn. & Gris) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes deplanchei (Brongn. & Gris) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes hainanensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes hainanensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes harmandii Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes harmandii Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes hoaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes hoaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes indica (Müll.Arg.) Pax & K.Hoffm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes indica (Müll.Arg.) Pax & K.Hoffm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes integrifolia Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes integrifolia Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes obtusa Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes obtusa Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes perreticulata Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes perreticulata Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes poilanei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes salicifolia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes salicifolia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes thorelii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes thorelii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya aurantiaca Stauffer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya aurantiaca Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya longicuneata Stauffer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya longicuneata Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya oresitropha (Danser) Stauffer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya oresitropha (Danser) Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya poilanei Stauffer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya poilanei Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.