
Hymenachne amplexicaulis
Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenachne amplexicaulis (Rudge) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenachne amplexicaulis (Rudge) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
671 loài · trang 24/28

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenachne amplexicaulis (Rudge) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenachne amplexicaulis (Rudge) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnum plumaeforme Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnum plumaeforme Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Heliotropium velutinum (Sm.) Govaerts Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliotropium velutinum (Sm.) Govaerts (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Haplopteris amboinensis (Fée) X.C.Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplopteris amboinensis (Fée) X.C.Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypserpa nitida Miers ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypserpa nitida Miers ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Holarrhena curtisii King & Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Holarrhena curtisii King & Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Hypoxis aurea
Danh pháp khoa học chuẩn: Hypoxis aurea Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypoxis aurea Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Homaliadelphus targionianus (Mitt.) Dixon & P.de la Varde Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliadelphus targionianus (Mitt.) Dixon & P.de la Varde (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Himantocladium plumula (Nees) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Himantocladium plumula (Nees) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Halymenia dilatata Zanardini, 1851 Tên chấp nhận (Accepted Name): Halymenia dilatata Zanardini, 1851 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum chapanum (Harms) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum chapanum (Harms) Lowry & G.M.Plunkett (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Hubera cerasoides (Roxb.) Chaowasku Tên chấp nhận (Accepted Name): Hubera cerasoides (Roxb.) Chaowasku (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Hunteria zeylanica (Retz.) Gardner ex Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Hunteria zeylanica (Retz.) Gardner ex Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Hemarthria compressa (L.f.) R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemarthria compressa (L.f.) R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenocallis littoralis (Jacq.) Salisb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenocallis littoralis (Jacq.) Salisb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Haplocladium angustifolium (Hampe & Müll.Hal.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplocladium angustifolium (Hampe & Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Homaliodendron spinosum Pócs Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron spinosum Pócs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium orientale (F.Weber) Jan Kučera Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium orientale (F.Weber) Jan Kučera (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteroblemma alternifolium (Blume) Cámara-Leret, Ridd.-Num. & Veldkamp Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteroblemma alternifolium (Blume) Cámara-Leret, Rid

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenachne aurita (J.Presl ex Nees) Balansa Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenachne aurita (J.Presl ex Nees) Balansa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea spinella (C.Agardh) Kütz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea spinella (C.Agardh) Kütz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Heptapleurum brevipedicellatum (Harms) Lowry & G.M.Plunkett thuộc họ Araliaceae (Ngũ gia bì), là tên chấp nhận hiện nay. Tên này được lập trong công trình Lowry & Plunkett (2020, N

Heptapleurum metcalfianum thuộc họ Araliaceae (Nhân sâm), chi Heptapleurum. GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED). Synonym có khả năng là Schefflera metcalfiana Merr. ex H.

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum exsertum Wall. ex Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum exsertum Wall. ex Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.