Peyssonnelia calcea
Danh pháp khoa học chuẩn: Peyssonnelia calcea Tên chấp nhận (Accepted Name): Peyssonnelia calcea (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 112/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Peyssonnelia calcea Tên chấp nhận (Accepted Name): Peyssonnelia calcea (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Corynocystis prostrata Kraft, 1999 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corynocystis prostrata Kraft, 1999 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Bangiopsis dumontioides (P.Crouan & H.Crouan) V.Krishnam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bangiopsis dumontioides (P.Crouan & H.Crouan) V.Krishnam. (Tình t
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydropuntia fisheri Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydropuntia fisheri (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Galaxaura elongata Tên chấp nhận (Accepted Name): Galaxaura elongata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Yamadaella caenomyce (Decaisne) I.A.Abbott, 1970 Tên chấp nhận (Accepted Name): Yamadaella caenomyce (Decaisne) I.A.Abbott, 1970 (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium catenulatum M.A.Howe Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium catenulatum M.A.Howe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia tropica Yamada, 1931 Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia tropica Yamada, 1931 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia snackeyi (Weber-van Bosse) M.Masuda, 1997 Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia snackeyi (Weber-van Bosse) M.Masuda, 1997 (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia caduciramulosa Masuda & Kawag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia caduciramulosa Masuda & Kawag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondrophycus cartilagineus (Yamada) Garbary & J.T.Harper, 1998 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondrophycus cartilagineus (Yamada) Garbary & J.T.Harper,

Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia intricata J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia intricata J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Griffithsia metcalfii C.K.Tseng Tên chấp nhận (Accepted Name): Griffithsia metcalfii C.K.Tseng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Haloplegma preissii (Harvey) Montagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Haloplegma preissii (Harvey) Montagne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Monosporus pedicellatus (Sm.) Solier & Castagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Monosporus pedicellatus (Sm.) Solier & Castagne (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Porolithon onkodes (Heydr.) Foslie Tên chấp nhận (Accepted Name): Porolithon onkodes (Heydr.) Foslie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrotrichia carnea (Dillwyn) J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrotrichia carnea (Dillwyn) J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum gnemonoides Brongn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum gnemonoides Brongn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum funiculare Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum funiculare Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum cuspidatum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum cuspidatum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum hainanense C.Y.Cheng ex L.K.Fu, Y.F.Yu & M.G.Gilbert Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum hainanense C.Y.Cheng ex L.K.Fu, Y.F.Yu & M.G.Gilbert (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum trapeziforme L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum trapeziforme L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum hispidulum Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum hispidulum Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclopeltis semicordata (Sw.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclopeltis semicordata (Sw.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.