
Cyperus cyperinus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus cyperinus (Retz.) Valck.Sur. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus cyperinus (Retz.) Valck.Sur. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 443/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus cyperinus (Retz.) Valck.Sur. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus cyperinus (Retz.) Valck.Sur. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus michelianus (L.) Delile Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus michelianus (L.) Delile (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus laxus Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus laxus Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Fimbristylis bisumbellata (Forssk.) Bubani Tên chấp nhận (Accepted Name): Fimbristylis bisumbellata (Forssk.) Bubani (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Diphyscium longifolium Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphyscium longifolium Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Wijkia laxa (Dixon) H.A.Crum Tên chấp nhận (Accepted Name): Wijkia laxa (Dixon) H.A.Crum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum Tên chấp nhận (Accepted Name): Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Taxithelium vernieri (Duby) Besch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxithelium vernieri (Duby) Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Taxithelium instratum (Brid.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxithelium instratum (Brid.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Herpetineuron toccoae (Sull. & Lesq.) Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Herpetineuron toccoae (Sull. & Lesq.) Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium velatum Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium velatum Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Neckeropsis andamana (Müll.Hal.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neckeropsis andamana (Müll.Hal.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis mollis (Dozy & Molk.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis mollis (Dozy & Molk.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucobryum juniperoideum (Brid.) Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucobryum juniperoideum (Brid.) Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranum psathyrum Klazenga Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranum psathyrum Klazenga (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea cornuta (Kütz.) J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea cornuta (Kütz.) J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Tolypiocladia glomerulata (C.Agardh) F.Schmitz Tên chấp nhận (Accepted Name): Tolypiocladia glomerulata (C.Agardh) F.Schmitz (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium polyodon G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium polyodon G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum tribracteolatum (Bui) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum tribracteolatum (Bui) G.M.Plunkett & Lowry (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne albiflora (Ridl.) M.W.Chase & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne albiflora (Ridl.) M.W.Chase & Schuit. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum fantsipanense (Bui) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum fantsipanense (Bui) Lowry & G.M.Plunkett (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia cernua (Willd.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia cernua (Willd.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Metapetrocosmea poilanei (Pellegr.) Yin Z.Wang & P.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Metapetrocosmea poilanei (Pellegr.) Yin Z.Wang & P.W.Li (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris nudata (Roxb.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris nudata (Roxb.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.